D
Dicread
HomeDictionaryQquart

quart

quart
Danh từ
Số nhiều: quarts

quart là mt đơn vị đo lường dung tích cht lng đặc thù, chyếu được sdng trong hthng đo lường Mvà Anh. Đối vi người Vit Nam, khái nim này thường gây nhm ln vì không phbiến như đơn vlít. Mt quart xp xbng mt lít, nhưng không hoàn toàn bng nhau (mt quart Mkhong 0,946 lít), do đó cn cn trng khi chuyn đổi trong các công thc nu ăn hoc đo lường kthut chính xác.

Phân bit các hthng đo lường

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia quart ca Mỹ (US quart) và quart ca Anh (Imperial quart). Mc dù chai đều được gi là quart, nhưng dung tích ca chúng khác nhau. quart ca Anh ln hơn mt chút so vi quart ca Mỹ. Khi đọc các tài liu hoc công thc thai quc gia này, bn nên kim tra rõ hthng đo lường đang được áp dng để tránh sai sót.

Ví dụ: Nếu mt công thc nu ăn tMyêu cu 1 quart of milk, bn có thể ước lượng là gn 1 lít sa.

Mi quan hvi các đơn vkhác

Để dnhớ, bn có thhình dung quart thông qua tên gi ca nó: "quart" bt ngun từ "quarter" (mt phn tư). Điu này có nghĩa là mt quart bng mt phn tư ca mt gallon.

Thtquy đổi thông thường: gallon $\rightarrow$ quart $\rightarrow$ pint $\rightarrow$ cup.

Vmt ngpháp, quart là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, nó tuân theo các quy tc vsố ít và snhiu thông thường (ví dụ: one quart, two quarts).

Ý nghĩa

Danh từquart

Một đơn vị đo dung tích chất lỏng bằng một phần tư gallon

I bought a quart of whole milk at the store.

Tôi đã mua một quart sữa nguyên kem tại cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error