D
Dicread
HomeDictionaryCcourtier

courtier

quan cận thần / kẻ nịnh hót
Danh từ
Số nhiều: courtiers

Ý nghĩa

Danh từquan cận thần

Một người phục vụ tại triều đình với vai trò là bạn đồng hành hoặc cố vấn cho quân chủ

"The ambitious courtier spent years trying to gain the queen's favor."

Vị cận thần đầy tham vọng đã dành nhiều năm cố gắng giành được sự sủng ái của nữ hoàng.

kẻ nịnh hót

Một người có hành vi tâng bốc quá mức hoặc xu nịnh đối với một người quyền lực

Anh ta bị sa thải vì chỉ là một kẻ nịnh hót, người chỉ nói những điều mà vị giám đốc điều hành muốn nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error