courtier
quan cận thần / kẻ nịnh hót
Danh từ
Số nhiều: courtiers
Ý nghĩa
Danh từquan cận thần
Một người phục vụ tại triều đình với vai trò là bạn đồng hành hoặc cố vấn cho quân chủ
"The ambitious courtier spent years trying to gain the queen's favor."
Vị cận thần đầy tham vọng đã dành nhiều năm cố gắng giành được sự sủng ái của nữ hoàng.
kẻ nịnh hót
Một người có hành vi tâng bốc quá mức hoặc xu nịnh đối với một người quyền lực
Anh ta bị sa thải vì chỉ là một kẻ nịnh hót, người chỉ nói những điều mà vị giám đốc điều hành muốn nghe.