D
Dicread
HomeDictionaryRroyal

royal

hoàng gia、hoàng tộc、vương triều
Tính từ

Thut ngnày chyếu dùng để đánh du địa vvà huyết thng, chmi liên htrc tiếp vi mt nguyên thquc gia theo chế độ quân chủ. Nó mang hàm ý vsự độc quyn và quyn lc tha kế, thường ngm chmt hthng các nghi thc nghiêm ngt và nhng kvng chính thc chi phi hành vi ca nhng người trong vòng tròn hoàng gia. Khi được sdng ngoài bi cnh quân chủ, tnày chuyn sang mô tssang trng và quy mô. Theo nghĩa này, nó mô tmt tri nghim hoc đồ vt vượt xa nhng kvng thông thường vcht lượng, gi lên mc độ xa hoa mô phng li sng ca gii quý tc để nhn mnh shào phóng hoc vtráng ltt bc.

Ý nghĩa

Tính từhoàng gia
[person][thing]

Liên quan đến vua hoặc nữ hoàng, hoặc có chất lượng lộng lẫy và ấn tượng

"The royal family attended the gala."

Gia đình hoàng gia đã tham dự buổi dạ tiệc.

Cụm từ kết hợp

royal family

gia đình hoàng gia

The royal family is hosting a dinner.

Gia đình hoàng gia đang tổ chức một bữa tiệc tối.

royal decree

chiếu chỉ

The king issued a royal decree.

Nhà vua đã ban hành một chiếu chỉ.

royal treatment

sự tiếp đón nồng hậu

She was given the royal treatment at the hotel.

Cô ấy đã được tiếp đón nồng hậu tại khách sạn.

royal blood

dòng máu hoàng tộc

He claims to have royal blood in his veins.

Anh ta tuyên bố mình mang trong mình dòng máu hoàng tộc.

royal prerogative

đặc quyền hoàng gia

The decision was made by royal prerogative.

Quyết định đã được đưa ra theo đặc quyền hoàng gia.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error