D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimpunity

impunity

sự miễn hình phạt
Danh từ

impunity mang sc thái tiêu cc, mô tmt tình trng mà mt cá nhân hoc tchc thc hin hành vi sai trái, phm pháp nhưng không phi chu bt khình pht hay hu qunào. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, pháp lý hoc xã hi để chtrích sbt công, khi nhng kcó quyn lc hoc tmnh hưởng thoát khi strng pht ca pháp lut.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, impunity thường được dch là "smin hình pht", nhưng cn phân bit rõ vi các khái nim min trpháp lý chính thc. Trong khi các thut ngnhư immunity (quyn min trừ) có thlà mt đặc quyn hp pháp được quy định bi lut pháp (ví dụ: quyn min trngoi giao), thì impunity li gi lên cm giác vstrn tránh công lý mt cách bt công hoc do syếu kém ca hthng thc thi pháp lut.

immunity: Smin trhp pháp, được công nhn (ví dụ: diplomatic immunity - quyn min trngoi giao).
impunity: Sthoát ti mt cách bt chính, không btrng pht dù đã làm sai.

Lưu ý khi sdng

Người hc cn tránh nhm ln impunity vi các tchstha thhoc khoan hng. impunity không hàm ý rng hành vi đó được chp nhn hay được tha thứ, mà nhn mnh vào vic thiếu vng strng pht cn thiết.

Sai: Sdng impunity để nói vvic mt người được tha thvì hhi li.
✅ Đúng: The regime acted with complete impunity (Chế độ đó đã hành động vi smin hình pht tuyt đối).

Vmt ngpháp, impunity là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong cm twith impunity, có nghĩa là "mà không btrng pht" hoc "mt cách ngang nhiên".

Ý nghĩa

Danh từsự miễn hình phạt

Việc được miễn khỏi hình phạt hoặc không phải chịu những hậu quả tiêu cực từ một hành động

The dictator acted with complete impunity, knowing the law did not apply to him.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi