D
Dicread
HomeDictionaryHhypersensitivity

hypersensitivity

quá mẫn / quá nhạy cảm
Danh từ
Số nhiều: hypersensitivities

hypersensitivity mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh y khoa hoc tâm lý hc. Trong y khoa, tnày mô tmt phnng sinh hc bt thường ca hmin dch, trong khi trong đời sng hàng ngày, nó mô tmt trng thái tâm lý dbtn thương.

Ý nghĩa

Danh từquá mẫn

Một sự nhạy cảm cực độ hoặc bất thường đối với một tác nhân kích thích, đặc biệt là phản ứng miễn dịch thái quá đối với một chất thường vô hại

The patient exhibited a severe hypersensitivity to penicillin.

Bệnh nhân biểu hiện tình trạng quá mẫn nghiêm trọng với penicillin.

Danh từquá nhạy cảm

Sự phản ứng cảm xúc quá mức hoặc khả năng dễ bị tổn thương cao trước cảm xúc hoặc lời chỉ trích của người khác

Her hypersensitivity to criticism made it difficult for her to accept constructive feedback in the workplace.

Sự quá nhạy cảm với những lời chỉ trích khiến cô ấy khó chấp nhận những phản hồi mang tính xây dựng tại nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error