D
Dicread
HomeDictionaryAantigen

antigen

kháng nguyên
[C] Đếm được
Số nhiều: antigens

antigen là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chbt kcht nào (thường là protein hoc polysaccharide) có khnăng kích thích hthng min dch ca cơ thsn sinh ra kháng thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "kháng nguyên". Phân bit vi các thut ngdnhm ln Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia antigen (kháng nguyên) và antibody (kháng thể). Mc dù hai tnày có vtương đồng vmt hình thc, nhưng chúng đóng vai trò hoàn toàn trái ngược nhau trong phnng min dch: antigen: Là "tác nhân gây hn" hoc vt thlạ (như virus, vi khun, độc tố) xâm nhp vào cơ thể. antibody: Là "vũ khí phòng vệ" do cơ thtto ra để nhn din và tiêu dit antigen cthể đó. Ví dụ: Khi mt loi virus xâm nhp, protein trên bmt virus đó đóng vai trò là antigen, và cơ thsphnng bng cách to ra antibody để trung hòa nó. Ngcnh sdng và lưu ý thc tế Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, y tế hoc khi tho lun vvc-xin và xét nghim y khoa. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng cm từ "kháng nguyên" để duy trì tính chuyên nghip và chính xác vmt thut ngữ. Đúng: "The vaccine contains a weakened antigen" (Vc-xin cha mt kháng nguyên đã được làm yếu). Sai: Sdng antigen để chchung các loi bnh hoc vi trùng mà không nhn mnh vào đặc tính kích thích min dch. Vmt ngpháp, antigen là mt danh từ đếm được. Bn có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic đang nói vmt loi cht cthhay nhiu loi cht khác nhau.

Countable when referring to a specific type of molecule or a particular substance that triggers a response, such as identifying three different antigens on a cell.

Ý nghĩa

Danh từkháng nguyên

Bất kỳ chất nào khiến hệ thống miễn dịch của cơ thể sản sinh ra các kháng thể để chống lại, thường là một protein hoặc polysaccharide ngoại lai như độc tố hoặc một phần của vi khuẩn hoặc virus

"The vaccine introduces a harmless version of the antigen to prime the body's immune response."

Vắc-xin đưa một phiên bản không gây hại của `antigen` vào để kích hoạt phản ứng miễn dịch của cơ thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error