D
Dicread
HomeDictionaryAautoimmune

autoimmune

tự miễn
Tính từ

autoimmune là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để mô ttrng thái hthng min dch ca cơ thbnhm ln, thay vì bo vcơ thkhi các tác nhân gây hi tbên ngoài, nó li tn công chính các tế bào và mô khe mnh ca bn thân. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "tmin".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các chn đoán y tế hoc tài liu khoa hc để chmt nhóm các bnh lý phc tp. Đim mu cht ca autoimmune là sự "ttn công". Khi sdng, nó thường đi kèm vi các danh tnhư disease (bnh) hoc disorder (ri lon) để to thành cm tautoimmune disease (bnh tmin) hoc autoimmune disorder (ri lon tmin).

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh có thgp phi là nhm ln gia autoimmune vi các thut ngliên quan đến immunity (min dch) nói chung. Trong khi immunity đề cp đến khnăng chng li bnh tt, thì autoimmune li chmt ssai sót trong cơ chế đó. Ví dụ, mt người có strong immunity (min dch mnh) là điu tích cc, nhưng mt người mc autoimmune disease (bnh tmin) thì li đang gp vn đề vsc khe.

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit rõ autoimmune vi immunodeficiency (suy gim min dch). Trong khi autoimmune là tình trng hmin dch hot động quá mc hoc sai hướng (tn công chính mình), thì immunodeficiency là tình trng hmin dch hot động quá yếu, không đủ khnăng bo vcơ thể.

Đúng: autoimmune disease (bnh tmin - ví dụ: bnh lupus hoc viêm khp dng phong).
Sai: Sdng autoimmune để mô tvic bdị ứng vi môi trường bên ngoài; trong trường hp đó, tchính xác phi là allergic (dị ứng).

Đặc đim ngpháp

autoimmune đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường được dùng làm định ngữ đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó, hoc có thể đóng vai trò làm vngsau động tliên kết (như be) để mô ttính cht ca mt tình trng hoc mt phnng y khoa cthể.

Ý nghĩa

Tính từtự miễn

Liên quan đến một căn bệnh mà trong đó hệ thống miễn dịch tấn công các mô khỏe mạnh của chính cơ thể

She was diagnosed with an autoimmune disorder.

Cô ấy được chẩn đoán mắc một chứng rối loạn tự miễn.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error