D
Dicread
HomeDictionaryRresearcher

researcher

nhà nghiên cứu
Danh từ
Số nhiều: researchers

Ý nghĩa

Danh từnhà nghiên cứu

Người thực hiện một cuộc điều tra có hệ thống về một chủ đề để khám phá các sự thật, thiết lập các lý thuyết hoặc đưa ra những kết luận mới

"The lead researcher published the findings in a peer-reviewed journal."

Nhà nghiên cứu chính đã công bố những phát hiện của mình trên một tạp chí được bình duyệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error