D
Dicread
HomeDictionaryJjeopardy

jeopardy

sự nguy hiểm
Danh từ

jeopardy mô tmt trng thái ri ro cao, nơi mà mt điu gì đó quý giá hoc quan trng có khnăng btn hi, mt mát hoc tht bi. Tnày mang sc thái nghiêm trng và khn cp hơn so vi danger. Trong khi danger thường chmt mi đe da vt lý tc thi (như ha hon hay tai nn), jeopardy thường được dùng trong các bi cnh tru tượng hơn như pháp lý, snghip, danh tiếng hoc tương lai ca mt dự án. Skhác bit vngnghĩa Mt đim quan trng cn lưu ý là jeopardy thường xut hin trong cu trúc in jeopardyang gp nguy himang bị đe da). Vic sdng tnày gi lên cm giác vmt sbp bênh, nơi kết qucui cùng chưa được định đot nhưng có xu hướng tiêu cc nếu không có scan thip kp thi. Ví dụ: The deal is in jeopardy (Tha thun này đang bị đe da/có nguy cơ đổ vỡ) thay vì dùng The deal is dangerousiu này smang nghĩa tha thun đó gây nguy him cho người khác). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ jeopardy vi risk. risk thường mang tính tính toán, có thchp nhn được để đạt được li ích (ví dụ: đầu tư mo him), trong khi jeopardy hu như luôn mang nghĩa tiêu cc, nhn mnh vào khnăng mt mát mà không có li ích đi kèm. Đúng: His career was in jeopardy (Snghip ca anhy đã bị đe da). Sai: He took a jeopardy to start the business (Thay vào đó phi dùng He took a risk). Vmt ngpháp, jeopardy là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự nguy hiểm

Trạng thái có nguy cơ bị tổn thất, gây hại hoặc thất bại

"The company's future is in jeopardy due to the sudden market crash."

Tương lai của công ty đang gặp nguy hiểm do sự sụp đổ bất ngờ của thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error