D
Dicread
HomeDictionarySsiren

siren

còi báo động / người đàn bà quyến rũ nhưng nguy hiểm / mỹ nhân ngư/quái vật siren
Danh từ
Số nhiều: sirens

siren là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác bit tùy vào ngcnh, tthiết bkthut đến hình tượng thn thoi và ẩn dvcon người. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia nghĩa đenm thanh) và nghĩa bóng (squyến rũ nguy him) là rt quan trng. Sc thái về âm thanh và cnh báo Trong đời sng hàng ngày, siren thường được dùng để chcòi báo động ca xe cu ha, xe cnh sát hoc hthng báo cháy. Âm thanh này mang tính cht khn cp, gây chú ý mnh và yêu cu sphnng tc thì. Ví dụ: The police siren wailed in the distance (Tiếng còi cnh sát vang lên txa). Sc thái vsquyến rũ và nguy him Khi dùng để chngười, siren không đơn thun là mt người phnữ đẹp, mà mang hàm ý vmt "cm by". Nó gi lên hìnhnh mt người phndùng vngoài quyến rũ hoc skhéo léo để la gt, dn dụ đàn ông vào tình hung nguy him hoc sai lm. Điu này bt ngun ttruyn thuyết vcác mnhân ngư trong thn thoi Hy Lp, nhng kdùng tiếng hát mê hn để khiến thy thủ đâm tàu vào đá ngm. a siren song: Mt li đề nghhoc li ha hn nghe có vhp dn nhưng thc cht là mt cái by. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit siren (người phnquyến rũ nhưng nguy him) vi femme fatale (người đàn bà chết chóc). Mc dù chai đều chsquyến rũ gây hi, nhưng siren nhn mnh hơn vào khnăng "dn dụ" và "mê hoc" (ging như tiếng hát), trong khi femme fatale thường gn lin vi sbí ẩn và định mnh bi thm trong phimnh hoc tiu thuyết trinh thám.

Ý nghĩa

Danh từcòi báo động

Một thiết bị tạo ra âm thanh lớn, chói tai được sử dụng làm tín hiệu cảnh báo hoặc để thông báo cho mọi người về một tình huống khẩn cấp

"The ambulance siren wailed as it sped through the traffic."

Còi báo động của xe cứu thương vang lên khi nó chạy tốc độ cao xuyên qua dòng giao thông.

Danh từngười đàn bà quyến rũ nhưng nguy hiểm

Một người phụ nữ được coi là có sức hấp dẫn khó cưỡng nhưng lại nguy hiểm hoặc đầy cám dỗ

"The novel depicts her as a siren who leads the protagonist into financial ruin."

Cuốn tiểu thuyết mô tả cô ấy như một kẻ quyến rũ dẫn dắt nhân vật chính đến sự sụp đổ về tài chính.

Danh từmỹ nhân ngư/quái vật siren

Trong thần thoại Hy Lạp, một sinh vật nửa người nửa chim, kẻ đã dụ dỗ các thủy thủ đến cái chết bằng âm nhạc mê hoặc

"Odysseus had to plug his crew's ears with wax to resist the song of the siren."

Odysseus đã phải dùng sáp nút tai các thủy thủ của mình để chống lại tiếng hát của mỹ nhân ngư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error