D
Dicread
HomeDictionaryGgenerative

generative

có khả năng tạo ra / tạo sinh / tạo sinh
Tính từ

generative mang ý nghĩa ct lõi là khnăng sn sinh, to ra mt cái gì đó mi tnhng thành phn hoc quy tc có sn. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau, tsinh hc, ngôn nghc cho đến công nghhin đại. Sc thái trong công nghvà trí tunhân to Trong thi đại hin nay, generative thường xut hin nht trong cm tgenerative AI (trí tunhân to to sinh). Đim khác bit quan trng ở đây là schuyn dch tvic "phân tích" (analytical) sang "to ra" (creative). Trong khi các hthng AI truyn thng tp trung vào vic phân loi dliu hoc dự đoán, AI to sinh có khnăng txây dng ni dung mi hoàn toàn như văn bn, hìnhnh hoc âm thanh da trên các mu dliu đã hc. Ví dụ: generative art (nghthut to sinh) không phi là mt tác phm cố định mà là mt hthng quy tc cho phép to ra nhiu biến thnghthut khác nhau. Sc thái trong ngôn nghc và sinh hc Trong ngôn nghc, generative gn lin vi lý thuyết vngpháp to sinh. Thay vì chmô tcác câu đã tn ti, hướng tiếp cn này tp trung vào các quy tc cho phép mt người nói to ra vô scâu đúng ngpháp mà hchưa tng nghe trước đó. Trong sinh hc, tnày đơn gin hơn, chkhnăng sinh sn hoc to ra các tế bào, mô mi. Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln generative vi các tchsự "to ra" thông thường như creative. Trong khi creative nhn mnh vào tính sáng to, độc đáo và cm hng cá nhân, thì generative nhn mnh vào cơ chế, quy trình hoc hthng có khnăng sn sinh ra kết quả. Lưu ý vngpháp generative là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho khnăng sn sinh ca đối tượng đó. Hãy lưu ý rng trong các văn bn kthut, tnày gn như luôn đi kèm vi các danh tnhư AI, grammar, hoc model để xác định rõ lĩnh vc đang được đề cp.

Ý nghĩa

Tính từcó khả năng tạo ra

Có khả năng sản sinh hoặc tạo ra một cái gì đó, đặc biệt là theo nghĩa sinh học hoặc sáng tạo

"The linguist studied the generative properties of the language's grammar."

Khả năng sáng tạo của trí tưởng tượng con người là vô hạn.

Tính từtạo sinh

Liên quan đến một loại trí tuệ nhân tạo có thể tạo ra nội dung mới, chẳng hạn như văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh, dựa trên các mẫu đã học từ dữ liệu hiện có

"Generative AI has transformed how digital art is produced."

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã thay đổi cách các nhà thiết kế tiếp cận nghệ thuật khái niệm.

tạo sinh

Trong ngôn ngữ học, liên quan đến một lý thuyết ngữ pháp quy định một tập hợp các quy tắc có khả năng tạo ra tất cả các câu đúng ngữ pháp của một ngôn ngữ

Học giả tập trung vào các đặc tính tạo sinh của cú pháp trong quá trình phát triển thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error