D
Dicread
HomeDictionaryIinterjection

interjection

thán từ / lời xen ngang
Danh từ
Số nhiều: interjections

interjection trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngpháp, interjection được hiu là thán từ. Đây là nhng thoc cm tngn dùng để bc lcm xúc tc thi như ngc nhiên, vui mng, đau đớn hoc tht vng. Đặc đim quan trng nht ca thán tlà chúng độc lp vmt ngpháp, nghĩa là nếu bn loi bthán tra khi câu, cu trúc chính ca câu vn hoàn chnh và không thay đổi ý nghĩa cơ bn.

Ví dụ: Trong câu Wow, that is a huge cake!, tWow là mt interjection biu thsngc nhiên.

Sc thái trong giao tiếp

Khi được dùng trong bi cnh hi thoi hàng ngày, interjection li mang nghĩa là li xen ngang. Đây không còn là mt đơn vngpháp mà là mt hành động ngt li người khác khi họ đang nói. Trong trường hp này, tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc tùy thuc vào cách li xen ngang đó được đưa ra.

Ví dụ: I apologize for the interjection, but I have a quick question. (Tôi xin li vì li xen ngang, nhưng tôi có mt câu hi nhanh.)

Phân bit và lưu ý

Người hc cn phân bit rõ gia interjection (thán từ/li xen ngang) vi interruption (sgián đon). Trong khi interruption có thlà bt cứ điu gì làm dng mt hot động (như tiếng chuông đin thoi làm gián đon cuc hp), thì interjection trong giao tiếp nhn mnh vào vic mt người dùng li nói để chen vào cuc hi thoi.

interjection: Tp trung vào li nói chen ngang.
interruption: Tp trung vào sự đứt quãng ca hành động hoc skin.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là thán từ, interjection thường được ngăn cách vi phn còn li ca câu bng du phy hoc du chm than để nhn mnh cm xúc.

Ý nghĩa

Danh từthán từ

Một từ hoặc cụm từ được dùng để biểu đạt một cảm xúc mạnh mẽ hoặc cảm xúc bất chợt, chẳng hạn như sự ngạc nhiên, đau đớn hoặc niềm vui, và không phụ thuộc về mặt ngữ pháp vào phần còn lại của câu

Wow, that is an incredible view!

Chà, khung cảnh thật tuyệt vời!

Danh từlời xen ngang

Một lời nhận xét đột ngột hoặc sự ngắt lời xảy ra trong một cuộc hội thoại hoặc một bài phát biểu

The speaker was interrupted by a loud interjection from the back of the room.

Người nói đã bị ngắt lời bởi một lời xen ngang lớn từ phía cuối phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error