D
Dicread
HomeDictionaryFfungicide

fungicide

thuốc diệt nấm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fungicidesQuá khứ: fungicidedPhân từ 2: fungicidedV-ing: fungiciding

fungicide là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác cht hóa hc được thiết kế đặc bit để tiêu dit hocc chế sphát trin ca nm. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thuc dit nm". Cn lưu ý rng fungicide không chgii hn trong nông nghip (bo vcây trng) mà còn được sdng trong y tế (điu trnm da, nm móng) và công nghip (ngăn chn nm mc trên vt liu xây dng).

Phân bit vi các loi thuc bo vthc vt khác
Người hc tiếng Anh thường dnhm ln fungicide vi các thut ngtương ttrong nhóm thuc dit sinh vt gây hi. Để sdng chính xác, cn phân bit rõ:
fungicide: chuyên dùng cho nm (fungi).
herbicide: chuyên dùng để dit cdi (herbs/weeds).
insecticide: chuyên dùng để dit côn trùng (insects).
pesticide: là thut ngbao quát nht (thuc trsâu/thuc bo vthc vt), bao gm cba loi trên.

Ví dụ: Nếu bn nói pesticide, người nghe hiu là mt loi thuc dit sâu bnh nói chung. Nhưng nếu nói fungicide, bn đang chỉ đích danh loi thuc trnm.

Lưu ý vngcnh sdng
Trong giao tiếp chuyên môn, fungicide thường đi kèm vi các tính tmô tcơ chế tác động. Ví dụ, systemic fungicide (thuc dit nm lưu dn) là loi thuc thm vào mô cây để bo vtbên trong, trong khi contact fungicide (thuc dit nm tiếp xúc) chtác dng trên bmt.

Đúng: The farmer applied a fungicide to stop the mildew. (Người nông dân đã sdng thuc dit nm để ngăn chn bnh phn trng.)
Sai: Sdng herbicide khi mun nói vvic trnm cho cây trng, vì điu này skhiến cây bchết do thuc dit cỏ.

Đặc đim ngpháp
fungicide là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt loi thuc cthể, ta dùng a fungicide. Khi nói vnhóm cht hoc khái nim chung, ta có thdùng snhiu fungicides.

Countable when referring to a specific commercial product or brand of chemical. Uncountable when referring to the general substance or category of chemical agents.

Ý nghĩa

Danh từthuốc diệt nấm

Một hợp chất hóa học được sử dụng để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển của nấm

The farmer applied a systemic fungicide to protect the wheat crop.

Người nông dân đã sử dụng một loại thuốc diệt nấm lưu dẫn để bảo vệ vụ lúa mì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error