D
Dicread
HomeDictionaryAantimicrobial

antimicrobial

kháng khuẩn / chất kháng khuẩn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: antimicrobials

antimicrobial là mt thut ngbao quát dùng để chbt ktác nhân nào có khnăng tiêu dit hocc chế sphát trin ca các vi sinh vt. Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là phm vi tác động ca nó rng hơn nhiu so vi các thut ngchuyên bit khác. Trong khi antibiotic (kháng sinh) chtp trung vào vic tiêu dit vi khun, thì antimicrobial bao gm ckhnăng chng li vi khun, virus, nm và ký sinh trùng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch thut là đánh đồng antimicrobial vi antibiotic. Mc dù chai đều có thdch là "kháng khun" trong mt sngcnh thông thường, nhưng vmt khoa hc, chúng khác nhau về đối tượng tác động:

antibiotic chdùng cho vi khun.
antifungal chdùng cho nm.
antiviral chdùng cho virus.
antimicrobial là thut ngbao trùm tt ccác loi trên.

Ví dụ, nếu bn nói antimicrobial soap (xà phòng kháng khun), điu đó có nghĩa là loi xà phòng này có thtiêu dit nhiu loi vi sinh vt khác nhau, không chriêng vi khun.

Ngcnh sdng và lưu ý thc tế

Trong đời sng hàng ngày, antimicrobial thường xut hin trên bao bì sn phm tiêu dùng như nước ra tay, khăn lau hoc sơn tường để chỉ đặc tính ngăn chn sphát trin ca mm bnh. Trong y khoa, thut ngnày được dùng để mô tcác chiến lược điu trhoc các loi thuc có phtác dng rng.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: antimicrobial va có thể đóng vai trò là mt tính từ (ví dụ: antimicrobial properties - đặc tính kháng khun), va có thlà mt danh từ để chchính cht kháng khun đó (ví dụ: the use of antimicrobials - vic sdng các cht kháng khun).

Countable when referring to a specific drug or chemical agent (an antimicrobial). Uncountable when referring to the general property of being able to kill microbes.

Ý nghĩa

Tính từkháng khuẩn

Có tác dụng chống lại các vi sinh vật để tiêu diệt chúng hoặc ức chế sự phát triển của chúng

The surgeon used an antimicrobial soap to clean his hands.

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng xà phòng kháng khuẩn để làm sạch tay.

Danh từchất kháng khuẩn

Một tác nhân tiêu diệt vi sinh vật hoặc ngăn chặn sự phát triển của chúng

The doctor prescribed a powerful antimicrobial to treat the infection.

Bác sĩ đã kê một loại chất kháng khuẩn mạnh để điều trị tình trạng nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error