D
Dicread
HomeDictionarySsmut

smut

văn chương đồi trụy / vết nhọ / bệnh than đen
Danh từ
Quá khứ: smuttedPhân từ 2: smuttedV-ing: smutting

smut là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác bit tùy vào ngcnh, tmô tvt cht vt lý đến đánh giá đạo đức trong văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từvăn chương đồi trụy

Tài liệu tục tĩu hoặc không đứng đắn, đặc biệt là trong văn học hoặc nghệ thuật

The book was banned for containing too much smut.

Cuốn sách đã bị cấm vì chứa quá nhiều nội dung đồi trụy.

Danh từvết nhọ

Một chất giống như muội than hoặc một vết bẩn, đặc biệt là từ than hoặc khói

His face was covered in smut after working in the engine room.

Khuôn mặt anh ấy bị bao phủ bởi những vết nhọ sau khi làm việc trong phòng máy.

Danh từbệnh than đen

Một loại bệnh do nấm ở thực vật, đặc biệt là các loại cây ngũ cốc, khiến hạt bị thay thế bằng các bào tử màu đen

The farmer noticed signs of smut on the wheat stalks.

Người nông dân nhận thấy các dấu hiệu của bệnh than đen trên những cuống lúa mì.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error