D
Dicread
HomeDictionaryCcurative

curative

có khả năng chữa bệnh / thuốc chữa bệnh
Tính từDanh từ

curative mang sc thái nhn mnh vào khnăng loi bhoàn toàn căn bnh hoc cha lành mt tn thương để đưa cơ thtrvtrng thái khe mnh ban đầu. Tnày thường được dùng trong ngcnh y khoa hoc các liu pháp chăm sóc sc khe chuyên sâu. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ curative vi therapeutic. Trong khi curative tp trung vào vic "cha dt đim" (cure), thì therapeutic (trliu) li nhn mnh vào vic "ci thin triu chng", "gim đau" hoc "htrphc hi" mà không nht thiết phi loi bhoàn toàn nguyên nhân gây bnh. Ví dụ, mt loi thuc gim đau có tính therapeutic nhưng không có tính curative đối vi căn bnh gây ra cơn đau đó. curative: Cha khi hoàn toàn (ví dụ: curative treatment - điu trdt đim). therapeutic: Trliu, làm du (ví dụ: therapeutic massage - massage trliu). Cách dùng trong thc tế Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc tính ca thuc, phương pháp điu trhoc thm chí là môi trường (như không khí vùng núi có tính cha lành). Khi sdng, hãy lưu ý rng curative gi lên kết qucui cùng là skhi bnh, thay vì chlà quá trình điu trị. Đúng: The doctor prescribed a curative drug to eliminate the infection. (Bác sĩ kê mt loi thuc cha bnh để loi btình trng nhim trùng.) Sai: Sdng curative cho nhng bnh mãn tính không thcha khi hoàn toàn, thay vào đó hãy dùng management hoc therapeutic. Lưu ý vngpháp curative chyếu được sdng như mt tính từ. Khi mun nói về "phương pháp cha trị", người ta thường dùng cm danh tcurative treatment hoc curative therapy.

Ý nghĩa

Tính từcó khả năng chữa bệnh

Có khả năng chữa khỏi một căn bệnh hoặc làm lành một tình trạng y tế

"The patient responded well to the curative properties of the herbal tea."

Bệnh nhân đã phản ứng tốt với các đặc tính chữa bệnh của loại thuốc mới.

Danh từthuốc chữa bệnh

Một loại thuốc hoặc liệu pháp được sử dụng để chữa khỏi một căn bệnh

"The doctor prescribed a powerful curative to treat the infection."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc chữa bệnh mạnh để điều trị tình trạng nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error