D
Dicread
HomeDictionaryBbiocide

biocide

chất diệt sinh vật
Danh từ
Số nhiều: biocides

biocide là mt thut ngkthut dùng để chcác cht hóa hc có khnăng tiêu dit hocc chế sphát trin ca các sinh vt sng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cht dit sinh vt". Đim quan trng cn lưu ý là biocide là mt thut ngbao quát (umbrella term), bao gm nhiu nhóm cht chuyên bit khác nhau. Người hc cn phân bit rõ biocide vi các thut nghp hơn để tránh dùng sai ngcnh.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Trong khi biocide chchung mi cht dit sinh vt, tiếng Anh sdng các tcthhơn tùy vào đối tượng btiêu dit. Vic nhm ln gia các tnày là li phbiến đối vi người Vit khi dch thut:

pesticide: Cht dit sâu bnh (tp trung vào côn trùng, động vt gm nhm hoc cdi trong nông nghip).
disinfectant: Cht khtrùng (thường dùng cho bmt vô cơ để dit vi khun, virus).
antibiotic: Thuc kháng sinh (dùng trong y tế để dit vi khun trong cơ thsng).
fungicide: Cht dit nm.

Ví dụ, nếu bn nói vvic phun thuc cho cánh đồng, hãy dùng pesticide thay vì biocide. Nếu nói vvic lau sch bàn bnh vin, hãy dùng disinfectant. biocide chnên được dùng trong các văn bn khoa hc, quy định pháp lý hoc khi mun nói đến mt nhóm cht dit sinh vt nói chung.

Ngcnh sdng và sc thái

Tbiocide mang sc thái trung lp và mang tính kthut cao. Nó thường xut hin trong các báo cáo vmôi trường, an toàn hóa cht hoc nghiên cu sinh hc. Khi sdng, cn lưu ý rng biocide không chbao gm các cht độc hi mà còn bao gm cnhng cht được kim soát cht chẽ để bo vsc khe cng đồng.

Đúng: The regulation limits the use of certain biocides in consumer products. (Quy định hn chế vic sdng mt scht dit sinh vt trong các sn phm tiêu dùng.)
Sai: I used a biocide to kill the flies in my kitchen. (Trong trường hp này, dùng insecticide hoc pesticide stnhiên hơn vì biocide quá trang trng và rng nghĩa cho tình hung sinh hot hàng ngày.)

Vmt ngpháp, biocide là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu biocides khi đề cp đến nhiu loi cht dit sinh vt khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từchất diệt sinh vật

Một chất hóa học được thiết kế để tiêu diệt các sinh vật sống, thường được sử dụng để kiểm soát sâu bệnh, vi khuẩn hoặc nấm

The farmer applied a potent biocide to eliminate the invasive fungal growth in the greenhouse.

Người nông dân đã sử dụng một chất diệt sinh vật mạnh để loại bỏ sự phát triển của nấm xâm lấn trong nhà kính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error