D
Dicread
HomeDictionaryPprotective

protective

bảo vệ、bao bọc、che chở
Tính từ

Tprotective mang hai sc thái cm xúc khác nhau. Vmt kthut hoc vt cht, tnày mang tính chc năng và trung lp, dùng để mô tcác thiết bhoc lp phngăn chn hư hi, gi lên cm giác vsche chn và tính bn vng ca cu trúc. Khi áp dng vào các mi quan hgia người vi người, tnày chuyn sang mt cường độ cm xúc mnh mhơn. Mc dù thường mang nghĩa tích cc, thhin squan tâm sâu sc và lòng trung thành, nhưng đôi khi nó có thtrthành hành vi kim soát quá mc. Trong nhng ngcnh này, tnày ám chmt rào cn tâm lý mà mt người xây dng xung quanh nhng người thân yêu để ngăn chn nhng mi đe da mà hcm nhn được.

Ý nghĩa

Tính từbảo vệ
[something][someone]

Nhằm giữ cho ai đó hoặc vật gì đó an toàn, tránh khỏi tổn thương hoặc bị thương

"The child wore a protective helmet while cycling."

Đứa trẻ đội mũ bảo hiểm bảo vệ khi đạp xe.

Tính từbao bọc
[someone]

Thể hiện mong muốn mạnh mẽ trong việc giữ cho ai đó được an toàn, đôi khi đến mức quá mức

"He is very protective of his younger sister."

Anh ấy rất bao bọc em gái mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error