D
Dicread
HomeDictionaryPprotective

protective

bảo vệ / bao bọc
Tính từ

protective mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Khi nói vvt dng hoc trang thiết bị, tnày mang nghĩa là bo vệ, nhm ngăn chn tác động tiêu cc tmôi trường hoc tai nn. Ví dụ, protective clothing (qun áo bo hộ) hay protective gear (đồ bo hộ) dùng để chnhng thgiúp người dùng an toàn trước các ri ro vt lý.

Khi mô ttính cách con người, protective chuyn sang nghĩa bao bc. Đây là cm giác mun che chcho người thân yêu, nhưng cn lưu ý rng tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa tích cc (quan tâm, chăm sóc) hoc tiêu cc (kim soát quá mc, gây ngt ngt). Mt người cha protective có thlà mt người cha yêu thương, nhưng nếu quá mc, điu này strthành sbao bc thái quá khiến đối phương mt đi stlp.

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia protective và defensive. Trong khi protective tp trung vào vic gicho ai đó hoc cái gì đó an toàn (mang tính chủ động che chở), thì defensive li mang nghĩa phòng thủ, thường dùng khi ai đó phnng gay gt để tbo vbn thân trước nhng li chtrích hoc tn công.

Đúng: She is very protective of her children. (Cô ấy rt bao bc con cái mình - thhin tình yêu thương và sche chở).
Sai: She is very defensive of her children. (Câu này skhiến người nghe hiu rng cô ấy đang phnng gay gt để bo vcon mình trước mt cuc tranh cãi).

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii tof khi mun chỉ đối tượng được bo vhoc bao bc. Cu trúc phbiến là be protective of someone/something. Ngoài ra, khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh ttrong lĩnh vc kthut hoc an toàn, nó thường đứng trước danh từ để to thành các cm tcố định như protective coating (lp phbo vệ) hoc protective eyewear (kính bo hộ).

Ý nghĩa

Tính từbảo vệ

Nhằm giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn, tránh khỏi bị tổn hại hoặc bị thương

The child wore a protective helmet while cycling.

Đứa trẻ đội mũ bảo hiểm bảo vệ khi đạp xe.

Tính từbao bọc

Thể hiện mong muốn mạnh mẽ trong việc giữ cho ai đó được an toàn, đôi khi đến mức quá mức

He is very protective of his younger sister.

Anh ấy rất bao bọc em gái mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error