D
Dicread
HomeDictionaryCcnidarian

cnidarian

động vật hình nang
Danh từ
Số nhiều: cnidarians

cnidarian là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chcác loài động vt hình nang. Đim đặc trưng nht ca nhóm này là shin din ca các tế bào châm chích (cnidocytes), cha các nang độc dùng để làm tê lit con mi hoc tvệ. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày luôn được chuyn nglà "động vt hình nang" để phn ánh đúng đặc đim hình thái và phân loi hc.

Sphân bit trong thut ngsinh hc

Người hc cn lưu ý rng cnidarian là tên gi ca mt ngành (phylum) trong phân loi hc, bao gm nhiu lp khác nhau như sa, san hô và hi quỳ. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng tên các loài cthnhư jellyfish (sa), nhưng trong văn bn khoa hc hoc hc thut, cnidarian được sdng để bao quát toàn bnhóm động vt có chung đặc đim tế bào châm chích.

Ví dụ đúng: Cnidarians are known for their stinging cells. (Động vt hình nang được biết đến vi các tế bào châm chích.)
Ví dsai: Sdng cnidarian để chriêng mt con sa trong ngcnh đời thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cng nhc.

Lưu ý vphát âm và chính t

Tnày có ngun gc ttiếng Hy Lp knide (nghĩa là cây tm ma), mô tcm giác bchâm chích tương tnhư khi chm vào cây tm ma. Đối vi người Vit, cn chú ý phát âm chính xác âm cn ở đầu tvà không nhm ln vi các thut ngsinh hc khác có hu t-arian (thường chngười theo mt chế độ hoc nim tin nào đó). Vmt ngpháp, cnidarian có thể đóng vai trò là danh từ (chmt cá thể động vt hình nang) hoc tính từ (thuc về động vt hình nang).

Ý nghĩa

Danh từđộng vật hình nang

Một loài động vật không xương sống dưới nước thuộc ngành Động vật hình nang, đặc trưng bởi việc có các tế bào châm chích chuyên dụng gọi là tế bào cnidocyte dùng để bắt mồi và phòng thủ

The jellyfish is a well-known example of a cnidarian.

Sứa là một ví dụ điển hình về động vật hình nang.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error