D
Dicread
HomeDictionaryNnative

native

bản xứ
Tính từ

Thut ngnày đóng vai trò là cu ni gia phân loi sinh hc và bn sc con người. Khi áp dng cho hthc vt và động vt, nó chngun gc tiến hóa trong mt hsinh thái cthể, giúp phân bit các loài bn địa vi nhng loài được du nhp hoc loài xâm ln có thgâynh hưởng đến đa dng sinh hc địa phương.

Trong bi cnh xã hi hoc ngôn ngữ, thut ngnày mô tmi liên kết tnhiên vi mt nn văn hóa hoc mt ngôn ngcó được tkhi mi sinh. Điu này hàm ý mt mc độ trc giác và slưu loát khác bit hoàn toàn so vi vic hc để đạt được trình độ thành tho, thường đóng vai trò là du hiu nhn biết di sn văn hóa và bn sc ct lõi.

Ý nghĩa

Tính từbản xứ

Liên quan đến nơi hoặc hoàn cảnh sinh ra của một người

She is a native speaker of Japanese.

Cô ấy là người nói tiếng Nhật bản xứ.

Cụm từ kết hợp

native speaker

người bản ngữ

He is a native speaker of English.

Anh ấy là người bản ngữ tiếng Anh.

native land

quê hương

The soldier longed for his native land.

Người lính khao khát được trở về quê hương mình.

native plant

cây bản địa

We only use native plants in our garden.

Chúng tôi chỉ trồng các loại cây bản địa trong vườn.

native language

tiếng mẹ đẻ

Spanish is her native language.

Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.

native inhabitant

cư dân bản địa

The native inhabitants knew the terrain well.

Những cư dân bản địa hiểu rất rõ về địa hình nơi này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error