D
Dicread
HomeDictionaryAarachnid

arachnid

loài hình nhện
Danh từ
Số nhiều: arachnids

Ý nghĩa

Danh từloài hình nhện

Một loại động vật chân khớp tám chân, chẳng hạn như nhện, bọ cạp, ve hoặc mạt, đặc trưng bởi việc có hai phân đoạn cơ thể và không có râu

"The biologist classified the specimen as an arachnid due to its eight legs."

Nhà sinh vật học đã dành nhiều năm nghiên cứu hành vi của loài hình nhện ở sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error