D
Dicread
HomeDictionaryAarachnid

arachnid

loài hình nhện
Danh từ
Số nhiều: arachnids

arachnid là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt nhóm ln các động vt chân khp, bao gm nhn, bcp, ve và mt. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là không nên nhm ln arachnid vi insect (côn trùng). Mc dù trong giao tiếp thông thường, nhiu người có xu hướng gi nhn là côn trùng, nhưng vmt sinh hc, hai nhóm này hoàn toàn khác nhau. Côn trùng có sáu chân và ba phân đon cơ thể, trong khi arachnid có tám chân và hai phân đon cơ thể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Khi sdng, hãy cn trng để không dùng arachnid như mt tthay thế cho spider. Trong khi spider chcthloài nhn, thì arachnid là mt danh tbao quát hơn (hypernym). Ví dụ, mt con bcp là mt arachnid nhưng không phi là mt spider.

Đúng: Scorpions are arachnids. (Bcp là loài hình nhn.)
Sai: Scorpions are spiders. (Bcp là nhn.)

Ngcnh sdng và đặc đim ngpháp

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn hc thut, tài liu sinh hc hoc các cuc tho lun chuyên sâu vtnhiên. Trong đời sng hàng ngày, nếu bn chmun nói vnhng con nhn gây shãi, hãy dùng spider. Chdùng arachnid khi bn mun nhn mnh đến phân loi khoa hc hoc đề cp đến toàn bnhóm động vt này.

arachnid là mt danh từ đếm được. Khi nói về đặc đim chung ca cnhóm, bn có thdùng snhiu arachnids hoc dùng mo tan arachnid khi nói vmt cá thể đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từloài hình nhện

Một loại động vật chân khớp tám chân, chẳng hạn như nhện, bọ cạp, ve hoặc mạt, đặc trưng bởi việc có hai phân đoạn cơ thể và không có râu

The biologist classified the specimen as an arachnid due to its eight legs.

Nhà sinh vật học đã phân loại mẫu vật này là một loài hình nhện vì nó có tám chân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error