D
Dicread
HomeDictionaryCcommendable

commendable

đáng khen ngợi
Tính từ

commendable được sdng để mô tmt hành động, phm cht hoc nlc mà người nói cho là đúng đắn, có giá trvà xng đáng được công nhn. Tnày mang sc thái trang trng và khách quan hơn so vi good hay great. Khi dùng commendable, người nói không chỉ đơn thun khen ngi kết qumà còn nhn mnh vào snlc hoc ý chí tt đẹp đằng sau hành động đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia commendable và praiseworthy. Mc dù chai đều dch là "đáng khen ngi", nhưng commendable thường được dùng trong các bi cnh chính thc hơn, như trong đánh giá công vic, báo cáo hoc văn bn hành chính. Trong khi đó, praiseworthy mang tính cm xúc và cá nhân hơn.

commendable: Tp trung vào vic hành động đó đápng được mt tiêu chun đạo đức hoc chuyên môn cao. Ví dụ: a commendable effort (mt nlc đáng khen ngi).
admirable: Thường dùng cho nhng phm cht gây ngưỡng msâu sc hoc nhng thành tu phi thường, mang tính truyn cm hng mnh mhơn là chỉ đơn thun là "đúng" hay "tt".

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic sdng commendable như mt động từ. Cn nhrng đây là mt tính từ. Để din đạt hành động khen ngi, bn phi sdng động tcommend.

Sai: I commendable your hard work.
✅ Đúng: Your hard work is commendable. (Schăm chca bn tht đáng khen ngi) hoc I commend you for your hard work. (Tôi khen ngi bn vì schăm chỉ).

Ngoài ra, hãy cn thn để không nhm ln vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các ngôn ngkhác nếu có. Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp tcommendable, nhưng hãy đảm bo bn không dùng nó để mô tnhng điu hin nhiên hoc tm thường, vì điu này slàm mt đi sc thái trang trng và giá trca từ.

Ý nghĩa

Tính từđáng khen ngợi

Xứng đáng được khen ngợi hoặc ngưỡng mộ vì một phẩm chất, hành động hoặc nỗ lực cụ thể

His dedication to the project was truly commendable.

Sự tận tụy của anh ấy đối với dự án thực sự đáng khen ngợi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error