D
Dicread
HomeDictionaryEencomium

encomium

lời ca tụng
Danh từ
Số nhiều: encomia

encomium là mt tmang sc thái trang trng và có tính văn chương cao, dùng để chmt bài phát biu hoc mt bài viết ca ngi ai đó hoc điu gì đó mt cách nng nhit. Khác vi nhng li khen ngi thông thường trong giao tiếp hàng ngày, encomium thường xut hin trong các bi cnh nghi lễ, din văn chính thc hoc các tác phm văn hc nhm tôn vinh nhng phm cht cao quý hoc thành tu xut sc ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từlời ca tụng

Một bài phát biểu hoặc một bài viết ca ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách nồng nhiệt

The president delivered a glowing encomium to the fallen soldiers.

Tổng thống đã đọc một lời ca tụng đầy cảm động dành cho những người lính đã hy sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error