D
Dicread
HomeDictionaryLlaud

laud

ca ngợi / bài ca tụng
Ngoại động từ
Quá khứ: laudedPhân từ 2: laudedV-ing: lauding

laud là mt tmang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi praise. Trong khi praise có thể được dùng trong đời sng hàng ngày (ví dụ: khen mt đứa trngoan), thì laud thường được dùng trong các văn bn chính thc, din văn hoc bi cnh tôn giáo để bày tsngưỡng msâu sc đối vi nhng thành tu phi thường hoc phm cht cao quý. Sc thái sdng Tnày gi lên hìnhnh ca stôn vinh công khai và nhit thành. Nó không chỉ đơn thun là li khen, mà là scông nhn giá trca mt đối tượng trước đám đông hoc trong lch sử. Khi sdng laud, người nói mun nhn mnh rng đối tượng được khen ngi xng đáng vi stôn kính cao nht. Ví dụ: Thay vì nói "The boss praised the employee" (Sếp khen nhân viên), nếu dùng "The company lauded the employee's dedication" (Công ty ca ngi stn ty ca nhân viên), câu văn strnên trang trng hơn và nhn mnh tm quan trng ca stn ty đó. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit laud vi extol và compliment: compliment: Là li khen xã giao, nhnhàng vngoi hình hoc mt hành động nhỏ (ví dụ: khen mt chiếc váy đẹp). extol: Có mc độ tương đương vi laud nhưng thường nhn mnh vào vic ca tng nhng ưu đim vượt tri mt cách hào nhoáng. laud: Tp trung nhiu hơn vào stôn vinh chính thc và scông nhn giá trbn vng. Lưu ý vngpháp laud va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các bi cnh cổ đin hoc tôn giáo để chnhng bài ca tng, bài thơ ca ngi.

Ý nghĩa

Ngoại động từca ngợi
[~ someone][~ something]

Khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách nồng nhiệt và nhiệt tình, thường là một cách công khai hoặc trang trọng

"The critics laud the director for his innovative approach to storytelling."

Các nhà phê bình ca ngợi vị đạo diễn vì cách tiếp cận kể chuyện đầy sáng tạo của ông.

bài ca tụng

Một bài hát hoặc bài thơ ca ngợi, thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo hoặc trong một lễ hội

Dàn hợp xướng đã trình diễn những bài ca tụng Giáng sinh cổ xưa trong buổi lễ nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error