D
Dicread
HomeDictionaryCcelebrate

celebrate

kỷ niệm / tôn vinh / cử hành / ăn mừng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: celebratedPhân từ 2: celebratedV-ing: celebrating

celebrate là mt từ đa nghĩa, thường được dch sang tiếng Vit là "ăn mng", "knim", "tôn vinh" hoc "chành" tùy vào ngcnh. Đim mu cht để phân bit là mc độ trang trng và mc đích ca hành động. Khi dùng vi nghĩan mng", tnày mang sc thái vui vẻ, náo nhit, thường đi kèm vi tic tùng hoc quà tng. Ngược li, khi dùng vi nghĩa "chành" hoc "knim", nó li mang tính nghi lễ, trang trng và tuân theo mt quy trình truyn thng hoc tôn giáo nht định. Skhác bit vsc thái sdng Người hc cn phân bit celebrate vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln: celebrate so vi commemorate: Trong khi celebrate thường gn lin vi nim vui và shân hoan (như sinh nht, chiến thng), thì commemorate li dùng để tưởng nhmt skin hoc mt người đã khut, thường mang sc thái trm lng và tôn kính hơn. Ví dụ, bn scelebrate mt ngày lquc khánh nhưng commemorate nhng người lính đã hy sinh trong chiến tranh. celebrate so vi honor: honor tp trung vào vic bày tskính trng hoc công nhn giá trca mt cá nhân, trong khi celebrate nhn mnh vào hành động tchc skin để tôn vinh giá trị đó. Ví dụ: "The award was designed to honor his achievements" (Gii thưởng được thiết kế để tôn vinh thành tu ca ôngy) mang tính cht công nhn, còn "We celebrated his achievements with a party" (Chúng tôi đã ăn mng thành tu ca ôngy bng mt ba tic) nhn mnh vào hot động lhi. Lưu ý vngpháp và kết hp t celebrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được knim hoc ăn mng. Mt li phbiến ca người Vit là dch sát nghĩa cm từ "ăn mng cho..." và thêm gii tkhông cn thiết. Hãy nhrng bn celebrate something, chkhông phi celebrate for something. Sai: We celebrated for his birthday. ✅ Đúng: We celebrated his birthday. Ngoài ra, khi dùng trong bi cnh tôn giáo (như chành Thánh lễ), celebrate yêu cu mt phong cách ngôn ngtrang trng và chun mc hơn so vi khi nói vcác ba tic thông thường.

Ý nghĩa

Ngoại động từkỷ niệm
[~ something][~ by doing something]

Công nhận một ngày, sự kiện hoặc ngày kỷ niệm quan trọng bằng cách thực hiện một nghi lễ cụ thể hoặc tổ chức một buổi tụ họp xã hội

"They gathered to celebrate her graduation with a large party."

Họ đã tập hợp lại để kỷ niệm lễ tốt nghiệp của cô ấy bằng một bữa tiệc lớn.

Ngoại động từtôn vinh
[~ someone][~ something]

Khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách công khai và nhiệt tình để thể hiện sự ngưỡng mộ

"The poet spent his life celebrating the beauty of the natural world."

Thành phố đã quyết định tôn vinh vị anh hùng địa phương bằng một cuộc diễu hành.

Nội động từcử hành
[~]

Thực hiện một nghi lễ hoặc nghi thức tôn giáo theo một hình thức đã được quy định

"The priest will celebrate the Mass at ten o'clock tomorrow morning."

Vị linh mục sẽ cử hành Thánh lễ vào mười giờ sáng mai.

ăn mừng

Chào đón một dịp đặc biệt bằng các hoạt động lễ hội hoặc hoạt động xã hội

Chúng tôi thường ăn mừng lễ Giáng sinh cùng với toàn thể đại gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error