D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpaean

paean

bài ca ca ngợi / bài tán dương
Danh từ
Số nhiều: paeans

paean mang sc thái trang trng và tôn kính, dùng để chmt tác phmm nhc, thơ ca hoc văn bn) nhm ca ngi mt đối tượng hoc skin mt cách nng nhit. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia lòng biết ơn và nim hân hoan tt độ. Trong khi các tnhư praise (khen ngi) mang tính chung chung, paean gi lên hìnhnh mt nghi lhoc mt stôn vinh có tính cht công khai và hào hùng.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày thường được chia thành hai hướng sdng chính: mt là gn lin vi âm nhc và chiến thng (ngun gc tcác bài hát ca ngi thn Apollo trong tiếng Hy Lp cổ), hai là gn lin vi văn chương và phê bình.

Khi nói vchiến thng: paean nhn mnh vào sự ăn mng, nim thào và sgii thoát sau mt cuc chiến hoc ththách. Ví dụ: a paean to victory (mt bài ca ca ngi chiến thng).
Khi nói vstán dương: paean mô tmt bài viết hoc bài phát biu tràn đầy sngưỡng mộ, thường là dành cho mt cá nhân xut chúng hoc mt thành tu nghthut. Ví dụ: the review was a paean to the actor's versatility (bài đánh giá là mt bài tán dương slinh hot ca nam din viên).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, paean có thể được dch linh hot tùy theo thloi là "bài ca ca ngi" (cho âm nhc/chiến thng) hoc "bài tán dương" (cho văn bn/phát biu). Người hc cn tránh nhm ln paean vi nhng li khen ngi thông thường trong giao tiếp hàng ngày. paean không dùng cho nhng li khen đơn gin như "Bn làm tt lm", mà dành cho nhng tác phm có cu trúc, mang tính nghthut hoc nghi lễ.

Sai: He sang a paean when I finished the dishes. (Anhy đã hát mt bài ca ca ngi khi tôi ra bát xong - quá trang trng và không phù hp ngcnh).
✅ Đúng: The symphony was a paean to the resilience of the human spirit. (Bn giao hưởng là mt bài ca ca ngi skiên cường ca tinh thn con người).

Đặc đim ngpháp

paean là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng được ca ngi (ví dụ: a paean to [someone/something]).

Ý nghĩa

Danh từbài ca ca ngợi

Một bài hát ca ngợi hoặc ăn mừng chiến thắng

The choir performed a paean to the returning heroes.

Danh từbài tán dương

Một bài viết hoặc một bài phát biểu bày tỏ sự khen ngợi nhiệt thành

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi