D
Dicread
HomeDictionaryEexalt

exalt

tôn vinh

/ɪɡˈzɔːlt/

Ngoại động từ
Quá khứ: exaltedPhân từ 2: exaltedV-ing: exalting

exalt mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi các tnhư praise (khen ngi) hay honor (tôn vinh). Tnày không chỉ đơn thun là li khen, mà thường hàm ý vic nâng tm mt đối tượng lên mt vtrí cao quý, thiêng liêng hoc quyn lc hơn. Trong bi cnh tôn giáo hoc chính trị, exalt gi lên hìnhnh ca sthăng tiến về địa vhoc ssùng bái tuyt đối.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, người hc cn lưu ý:
praise: Thường dùng cho nhng li khen ngi thông thường trong đời sng hàng ngày (ví dụ: khen mt món ăn ngon hoc mt bài làm tt).
honor: Tp trung vào vic thhin skính trng hoc công nhn giá trca ai đó.
exalt: Nhn mnh vào hành động "đưa lên cao". Nếu praise là li nói, thì exalt ging như mt nghi lhoc mt sthay đổi vthế thc sự. Ví dụ, thay vì chnói "khen ngi mt vvua", vic dùng exalt sto cm giác vvua đó được tôn sùng như mt vthn.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là đánh đồng nó hoàn toàn vi từ "tôn vinh". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, exalt có thmang nghĩa tiêu cc nếu được dùng để chvic nâng ai đó lên quá cao mt cách không xng đáng (tương tnhư "tâng bc" nhưngmc độ nghiêm trng hơn).

Đúng: The people exalted their leader to the status of a god (Người dân đã tôn vinh nhà lãnh đạo ca hlên địa vca mt vthn).
Sai/Không tnhiên: Dùng exalt để khen mt đồng nghip va hoàn thành tt công vic. Trong trường hp này, hãy dùng praise hoc commend.

Đặc đim ngpháp

exalt là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchngười hoc vt được tôn vinh. Khi mun din đạt vic ai đó tự đề cao bn thân, người ta thường dùng dng phn thân hoc cu trúc bị động để nhn mnh trng thái được nâng tm.

Ý nghĩa

Ngoại động từtôn vinh
[~ someone][~ something]

Nâng ai đó lên một cấp bậc cao hơn hoặc một vị trí có quyền lực lớn hơn; ca ngợi ai đó hoặc điều gì đó hết lời

The community decided to exalt the local hero for his bravery.

Cộng đồng đã quyết định tôn vinh vị anh hùng địa phương vì lòng dũng cảm của ông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error