D
Dicread
HomeDictionaryGglorify

glorify

tôn vinh / lý tưởng hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: glorifiedPhân từ 2: glorifiedV-ing: glorifying

glorify mang sc thái biu đạt stôn vinh hoc ca ngi mt đối tượng nào đó lên mc cao quý, thiêng liêng. Trong bi cnh tôn giáo, tnày thường được dùng để chvic tôn kính đấng ti cao hoc các giá trtâm linh vi sthành kính tuyt đối. Tuy nhiên, trong đời sng thường ngày, glorify thường mang hàm ý phê phán khi ai đó ctình làm cho mt điu gì đó vn dĩ không tt đẹp trnên hp dn hoc đáng ngưỡng mhơn thc tế.

Ý nghĩa

Ngoại động từtôn vinh
[~ someone][~ something]

Khen ngợi hoặc tôn kính ai đó hoặc điều gì đó với sự nhiệt huyết và ngưỡng mộ sâu sắc

The choir sang hymns to glorify the creator.

Dàn hợp xướng đã hát những bài thánh ca để tôn vinh đấng sáng tạo.

Ngoại động từlý tưởng hóa
[~ something]

Mô tả điều gì đó như thể nó đáng ngưỡng mộ, quan trọng hoặc hào nhoáng hơn so với thực tế

The movie tends to glorify war by ignoring the brutal reality of combat.

Bộ phim có xu hướng lý tưởng hóa chiến tranh bằng cách phớt lờ thực tế tàn khốc của các cuộc giao tranh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error