D
Dicread
HomeDictionaryTtestimonial

testimonial

thư giới thiệu / lời tri ân
Danh từ
Số nhiều: testimonials

testimonial mang sc thái khng định giá trthông qua tri nghim thc tế hoc schng thc tbên thba. Trong môi trường chuyên nghip, nó không chỉ đơn thun là mt li khen mà là mt bng chng khách quan vnăng lc hoc cht lượng. Khi được dùng như mt "thư gii thiu", testimonial nhn mnh vào vic xác nhn các knăng và phm cht ca mt cá nhân để htrhtrong vic tìm kiếm vic làm hoc thăng tiến. Khi được dùng như mt "li tri ân", nó mang tính cht tôn vinh, ca ngi nhng đóng góp và thành tu ca mt người trước công chúng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln testimonial vi recommendation hoc review. Mc dù cba đều liên quan đến vic đánh giá, nhưng có nhng khác bit tinh tế vngcnh:

testimonial: Tp trung vào schng thc (attestation). Đây là li khng định rngiu này là đúng" hoc "người này thc scó năng lc đó", thường mang tính trang trng và có sc nng vmt pháp lý hoc uy tín.
recommendation: Tp trung vào sự đề xut (suggestion). Mt recommendation thường mang tính chquan hơn, khuyên ai đó nên chn mt người hoc mt sn phm cthể.
review: Tp trung vào sphân tích (analysis). Mt review có thbao gm ckhen và chê, trong khi testimonial hu như luôn mang tính tích cc để qung bá hoc vinh danh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc marketing, testimonial thường xut hin dưới dng các trích dn ngn tkhách hàng trên trang web để xây dng nim tin. Trong bi cnh nhân sự, nó là tài liu chng minh kinh nghim làm vic.

Đúng: Sdng testimonial khi mun nhn mnh vào sxác nhn giá trthc tế (ví dụ: mt doanh nghip đăng ti li khen ca khách hàng để thu hút người mua mi).
Sai: Không nên dùng testimonial để chmt bài phê bình chi tiết vmt bphim hay cun sách; trong trường hp này, hãy dùng review.

Vmt ngpháp, testimonial là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu testimonials khi đề cp đến nhiu thư gii thiu hoc nhiu li tri ân khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từthư giới thiệu

Một tuyên bố chính thức chứng thực cho tính cách, trình độ chuyên môn của một người hoặc giá trị của một sản phẩm

The candidate provided several testimonials from former employers to prove his competence.

Ứng cử viên đã cung cấp một vài thư giới thiệu từ các chủ doanh nghiệp cũ để chứng minh năng lực của mình.

Danh từlời tri ân

Một bài phát biểu công khai hoặc một bài viết ca ngợi nhằm vinh danh một người, thường diễn ra tại một sự kiện đặc biệt

The retired professor was moved to tears during the testimonial dinner held in his honor.

Vị giáo sư nghỉ hưu đã xúc động rơi nước mắt trong bữa tiệc tri ân được tổ chức để vinh danh ông.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error