testimonial
thư giới thiệu / lời chứng thực / mang tính chứng thực
Danh từ
Số nhiều: testimonials
Ý nghĩa
Danh từthư giới thiệu
Một tuyên bố chính thức chứng thực cho tính cách, trình độ chuyên môn của một người hoặc giá trị của một sản phẩm
"The candidate provided several testimonials from former employers to prove his competence."
Ứng cử viên đã cung cấp ba thư giới thiệu chuyên nghiệp từ các chủ doanh nghiệp cũ.
Danh từlời chứng thực
Một bài phát biểu công khai hoặc tuyên bố bằng văn bản khen ngợi một người hoặc một dịch vụ, thường được dùng trong quảng cáo
"The retired professor was moved to tears during the testimonial dinner held in his honor."
Trang web tràn ngập những lời chứng thực hào hứng của khách hàng về dòng sản phẩm chăm sóc da mới.
mang tính chứng thực
Liên quan đến hoặc đóng vai trò như một lời chứng thực
Công ty đã đăng một quảng cáo mang tính chứng thực trên tờ báo địa phương.