D
Dicread
HomeDictionaryPproclaim

proclaim

tuyên bố / khẳng định
Ngoại động từ
Quá khứ: proclaimedPhân từ 2: proclaimedV-ing: proclaiming

proclaim mang sc thái trang trng và quyn uy, thường được sdng khi mt thông báo được đưa ra mt cách công khai, chính thc bi mt cá nhân hoc tchc có thm quyn. Khác vi announce (thông báo) vn có thdùng trong mi tình hung đời thường, proclaim gi lên hìnhnh ca mt li tuyên bmang tính lch sử, pháp lý hoc tôn giáo, nhm thiết lp mt stht hoc mt trng thái mi cho cng đồng.

Ý nghĩa

Ngoại động từtuyên bố
[~ something][~ that clause][~ someone as something]

Thông báo một điều gì đó một cách chính thức, công khai hoặc trang trọng

The government proclaimed a state of emergency across the region.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp trên toàn khu vực.

Ngoại động từkhẳng định
[~ something][~ that clause]

Tuyên bố điều gì đó là đúng hoặc công khai thông báo một niềm tin hoặc cảm xúc

He proclaimed his innocence to anyone who would listen.

Anh ấy khẳng định sự vô tội của mình với bất cứ ai sẵn lòng lắng nghe.

Ngoại động từtuyên bố
[~ someone as something]

Thông báo chính thức rằng ai đó có một địa vị hoặc danh hiệu cụ thể

The committee proclaimed her the winner of the competition.

Ủy ban đã tuyên bố cô ấy là người chiến thắng trong cuộc thi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error