D
Dicread
HomeDictionaryAaggrandize

aggrandize

mở rộng / phóng đại
Ngoại động từ
Quá khứ: aggrandizedPhân từ 2: aggrandizedV-ing: aggrandizing

aggrandize mang sc thái nhn mnh vào vic gia tăng quyn lc, sgiàu có hoc địa vị, thường đi kèm vi ý nghĩa vstham vng hoc nlc có tính toán để trnên quan trng hơn. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là sphát trin thc tế vquy mô, quyn lc; hai là sthi phng vmt hìnhnh hoc giá trị.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở rộng
[~ someone][~ something]

Gia tăng quyền lực, địa vị, sự giàu có hoặc uy tín của một cá nhân hoặc một tổ chức

"The king sought to aggrandize his empire through strategic marriages and conquests."

Nhà vua tìm cách mở rộng đế chế của mình bằng cách chinh phục các vùng lãnh thổ lân cận.

Ngoại động từphóng đại
[~ something]

Làm cho điều gì đó có vẻ lớn lao hoặc quan trọng hơn thực tế

"The author tended to aggrandize his role in the revolution to gain fame."

Tác giả có xu hướng phóng đại vai trò của chính mình trong cuộc cách mạng để đạt được sự nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error