D
Dicread
HomeDictionaryCcommend

commend

khen ngợi / phó thác / giới thiệu
Ngoại động từ
Quá khứ: commendedPhân từ 2: commendedV-ing: commending

commend mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi praise. Trong khi praise có thdùng cho nhng li khen ngi đời thường, commend thường được dùng trong các văn bn chính thc, thông báo công khai hoc khi mt cp trên ghi nhn công lao ca cp dưới. Nó không chlà li khen mà còn hàm ý scông nhn chính thc vgiá trhoc phm cht ca mt đối tượng. Skhác bit vngnghĩa Khen ngi và tán dương: Khi dùng vi nghĩa khen ngi, commend nhn mnh vào vic làm gương hoc sxng đáng được tôn vinh. Ví dụ: The captain commended the crew for their bravery (Thuyn trưởng đã khen ngi phi hành đoàn vì sdũng cm ca họ). Nếu dùng praise ở đây, câu văn smang cm giác nhnhàng và ít tính nghi thc hơn. Gii thiu và tiến cử: Mt sc thái đặc bit ca commend là vic gii thiu ai đó hoc điu gì đó mt cách nhit thành vì tin rng hxng đáng. Điu này gn nghĩa vi recommend nhưng mang sc thái trang trng và mnh mhơn vmt nim tin. Phó thác: Trong các ngcnh tôn giáo hoc văn chương cổ, commend được dùng để chvic giao phó điu gì đó quý giá (như linh hn hoc nim tin) cho mt thế lc cao hơn. Đây là nghĩa ít gp trong giao tiếp hin đại. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ commend và recommend. Mc dù chai đều có thdch là "gii thiu" hoc "gi ý", nhưng recommend phbiến hơn trong đời sng hàng ngày (ví dụ: gi ý mt nhà hàng), còn commend thường xut hin trong các bi cnh đề cchính thc hoc tán dương mt hành động đúng đắn.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhen ngợi
[~ someone/something (for something)][~ someone/something to someone]

Khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách chính thức hoặc công khai vì một phẩm chất hoặc hành động cụ thể

"The committee commended the firefighters for their bravery during the blaze."

Ủy ban đã khen ngợi các lính cứu hỏa vì sự dũng cảm của họ trong chiến dịch cứu hộ.

Ngoại động từphó thác
[~ someone/something to someone]

Trao hoặc phó thác ai đó hoặc điều gì đó cho sự chăm sóc hoặc bảo vệ của một người hoặc một thực thể khác

"He commended his soul to God in his final moments."

Ông ấy đã phó thác linh hồn mình cho Thiên Chúa trong những giây phút cuối đời.

Ngoại động từgiới thiệu
[~ something to someone]

Giới thiệu điều gì đó vì cho rằng nó xứng đáng được chú ý, sử dụng hoặc chấp thuận

"I can highly commend this book to anyone interested in ancient history."

Tôi có thể nhiệt liệt giới thiệu cuốn sách này cho bất kỳ ai quan tâm đến lịch sử cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error