D
Dicread
HomeDictionaryEexpound

expound

giải thích chi tiết / trình bày chi tiết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: expoundedPhân từ 2: expoundedV-ing: expounding

expound mang sc thái trang trng và hc thut, thường được sdng khi mt người mun trình bày mt lý thuyết, quan đim hoc hthng tư tưởng mt cách bài bn, chi tiết và có phương pháp. Khác vi explain (gii thích) vn là mt tphthông dùng cho mi tình hung từ đơn gin đến phc tp, expound gi lên hìnhnh ca mt bài thuyết trình, mt bài ging hoc mt văn bn phân tích sâu sc. Khi dùng expound, người nói không chỉ đơn thun là làm cho điu gì đó dhiu hơn, mà là đang trin khai toàn bcác khía cnh ca mt chủ đề để người nghe nm bt được stoàn din ca vn đề.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng expound thay cho explain trong các tình hung giao tiếp hàng ngày. Ví dụ, bn không nên nói "Hãy gii thích cho tôi ti sao bn đến mun" bng cách dùng expound, vì điu này skhiến câu nói trnên quá trnh trng và thiếu tnhiên. Thay vào đó, hãy dùng explain.

Can you expound why you are late? (Quá trang trng, không phù hp)
Can you explain why you are late? (Tnhiên, chính xác)

Trong khi đó, nếu bn đangtrong mt hi tho khoa hc và mun mi mt chuyên gia trình bày chi tiết vcông trình nghiên cu ca họ, expound slà la chn hoàn ho.

The author expounds his theory of social change in the second chapter. (Tác gigii thích chi tiết lý thuyết vsthay đổi xã hi ca mình trong chương hai.)

Cách sdng và cu trúc

expound thường được theo sau bi gii ton hoc upon khi mun nhn mnh vào đối tượng được trình bày (expound on/upon something). Nếu không có gii từ, tnày đóng vai trò là mt ngoi động ttác động trc tiếp lên tân ngữ (thường là mt lý thuyết hoc nim tin).

Khi có tân ngtrc tiếp: expound a theory (gii thích chi tiết mt lý thuyết).
Khi dùng vi gii từ: expound on a topic (trình bày chi tiết vmt chủ đề).

Vmt ngpháp, đây là mt động tvà được chia theo các thì thông thường. Tuy nhiên, đim quan trng nht cn lưu ý là ngcnh sdng: hãy chdùng expound trong các văn bn hc thut, din văn chính thc hoc khi mun nhn mnh stmỉ, hthng trong cách truyn đạt thông tin.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải thích chi tiết
[~ something][~ on something]

Giải thích một lý thuyết, ý tưởng hoặc hệ thống một cách chi tiết và có phương pháp hệ thống

The professor spent the entire lecture expounding his new theory of quantum gravity.

Vị giáo sư đã dành toàn bộ bài giảng để giải thích chi tiết lý thuyết mới của mình về hấp dẫn lượng tử.

Nội động từtrình bày chi tiết
[~ on something]

Đưa ra một tuyên bố hoặc lời giải thích chi tiết về một chủ đề hoặc quan điểm cụ thể

She continued to expound on the importance of early childhood education for several minutes.

Cô ấy tiếp tục trình bày chi tiết về tầm quan trọng của giáo dục mầm non trong vài phút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error