D
Dicread
HomeDictionaryIillustrative

illustrative

minh họa / có hình minh họa
Tính từ
So sánh hơn: more illustrativeSo sánh nhất: most illustrative

illustrative được sdng để mô tmt điu gì đó đóng vai trò như mt ví dụ đin hình, giúp làm sáng thoc gii thích mt khái nim, lý thuyết hoc tình hung phc tp. Thay vì chỉ đơn thun là "miêu tả", tnày nhn mnh vào chc năng làm rõ nghĩa, giúp người nghe hoc người đọc ddàng hình dung ra vn đề thông qua mt trường hp cthể. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, illustrative thường được dch là "minh ha". Tuy nhiên, cn phân bit gia vic minh ha bng hìnhnh và minh ha bng ví dụ: Khi nói vhìnhnh, sơ đồ hoc biu đồ, illustrative có nghĩa là có cha các yếu ttrc quan để htrni dung văn bn. Ví dụ: an illustrative diagram (mt sơ đồ minh ha). Khi nói vlp lun hoc lý thuyết, illustrative có nghĩa là mang tính ví dụ, đin hình. Ví dụ: an illustrative example (mt ví dminh ha). Mt đim lưu ý cho người hc là tránh nhm ln illustrative vi descriptive. Trong khi descriptive tp trung vào vic mô tchi tiết đặc đim ca mt đối tượng, thì illustrative tp trung vào vic dùng đối tượng đó làm công cụ để gii thích cho mt ý tưởng ln hơn. Cách sdng trong câu Đúng: The case study is illustrative of the challenges facing small businesses. (Nghiên cu đin hình này minh ha cho nhng thách thc mà các doanh nghip nhỏ đang gp phi.) Sai: Sdng illustrative khi chmun nói vvic vtranh hoc trang trí đơn thun mà không có mc đích gii thích hay làm rõ ni dung.

Ý nghĩa

Tính từminh họa

Đóng vai trò như một ví dụ hoặc một lời giải thích rõ ràng cho một quan điểm, lý thuyết hoặc tình huống

"The case study is illustrative of the challenges faced by small businesses."

Nghiên cứu điển hình đã cung cấp một ví dụ minh họa về việc chính sách mới ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ như thế nào.

Tính từcó hình minh họa

Có chứa các hình ảnh, sơ đồ hoặc biểu đồ để giúp giải thích một văn bản hoặc khái niệm

"The textbook includes several illustrative charts to help students understand the data."

Cuốn sách giáo khoa này có tính minh họa cao, với các sơ đồ chi tiết về hệ tuần hoàn của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error