D
Dicread
HomeDictionaryCcommentary

commentary

bình luận / tường thuật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: commentaries

Tcommentary mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng. Đầu tiên, trong bi cnh hc thut hoc tôn giáo, nó chmt bn bình lun chi tiết, mang tính phân tích hoc gii thích cho mt văn bn gc. Thhai, trong bi cnh truyn thông, nó chstường thut trc tiếp các skin đang din ra, đặc bit là trong ththao.

Phân bit vi các ttương đương

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia commentary và comment. Trong khi comment thường là mt li nhn xét ngn gn, mang tính cá nhân và tc thi (ví dụ: mt bình lun dưới bài đăng Facebook), thì commentary li là mt hthng các nhn xét có tính cu trúc, chuyên sâu và kéo dài hơn.

comment: Mt li nhn xét ngn (ví dụ: "He made a rude comment" - Anh ta đã đưa ra mt li nhn xét thô lỗ).
commentary: Mt bài bình lun chi tiết hoc li tường thut xuyên sut (ví dụ: "The DVD includes a director's commentary" - Đĩa DVD bao gm phn bình lun ca đạo din).

Ngoài ra, cn phân bit commentary vi report. report thiên vvic báo cáo stht khách quan, trong khi commentary bao gm csphân tích, đánh giá và quan đim ca người nói/viết vskin đó.

Lưu ý vngpháp và ngcnh

commentary thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động tường thut chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt bn bình lun cthhoc mt tác phm phân tích văn bn.

Đúng: "The match had excellent commentary" (Trn đấu có phn tường thut tuyt vi).
Đúng: "I am reading a commentary on the Constitution" (Tôi đang đọc mt bn bình lun vHiến pháp).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn gia "bình lun" (cho văn bn/phân tích) và "tường thut" (cho phát thanh/truyn hình) để đảm bo stnhiên và chính xác vmt ngnghĩa.

Countable when referring to a specific published book or a single broadcast session of analysis. Uncountable when referring to the general act of providing a running description or the overall field of critical analysis.

Ý nghĩa

Danh từbình luận

Một tập hợp các ghi chú giải thích hoặc phê bình về một văn bản

The scholar provided a detailed commentary on the ancient manuscript.

Học giả đã đưa ra một bản bình luận chi tiết về bản thảo cổ.

Danh từtường thuật

Lời mô tả bằng lời nói về một sự kiện đang diễn ra, thường dành cho đài phát thanh hoặc truyền hình

The sports commentator provided a play-by-play commentary of the match.

Bình luận viên thể thao đã tường thuật chi tiết từng diễn biến của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error