D
Dicread
HomeDictionaryDdescribe

describe

mô tả
Ngoại động từ

describe được sdng khi bn mun cung cp mt bn tường thut chi tiết về đặc đim, tính cht hoc din mo ca mt đối tượng, svic hoc con người. Mc tiêu ca tnày là giúp người nghe hoc người đọc có thhình dung ra đối tượng đó trong tâm trí thông qua các chi tiết cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mô tả" hoc "miêu tả".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln describe vi explain. Trong khi describe tp trung vào vic trli câu hi "Nó trông như thế nào?" hoc "Nó ra sao?" (tp trung vào hìnhnh và đặc đim), thì explain li trli câu hi "Ti sao?" hoc "Như thế nào?" (tp trung vào nguyên nhân, lý do hoc quy trình vn hành).

describe: Tp trung vào chi tiết bngoài hoc đặc tính. Ví dụ: describe the suspect (mô tnghi phm - nói vchiu cao, màu tóc, qun áo).
explain: Tp trung vào logic và lý lẽ. Ví dụ: explain the crime (gii thích vụ án - nói về động cơ, cách thc thc hin).

Mt sphân bit khác là vi depict. Tdepict thường mang tính nghthut hơn, dùng khi mô tthông qua hình vẽ, hi ha hoc mt cách viết văn chương trau chut, trong khi describe mang tính thc tế và phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Khi sdng describe, bn có thdùng cu trúc describe something as something để gán cho đối tượng mt đặc đim hoc tính cht cthể.

Đúng: He described the movie as boring (Anhy mô tbphim là nhàm chán).
Sai: He described the movie to be boring (Không sdng cu trúc to be sau describe).

Ngoài ra, cn lưu ý rng describe là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm ngay sau đó. Bn không thnói "I will describe about the man", mà phi nói là I will describe the man. Vic thêm tabout là mt li phbiến mà người Vit thường mc phi donh hưởng ttư duy tiếng Vit ("mô tvề...").

Ý nghĩa

Ngoại động từmô tả
[~ someone][~ something]

Thuật lại chi tiết bằng lời nói về một ai đó hoặc một điều gì đó

Can you describe the man you saw?

Bạn có thể mô tả người đàn ông mà bạn đã nhìn thấy không?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error