D
Dicread
HomeDictionarySsuggestive

suggestive

gợi nhớ / gợi dục
Tính từ
So sánh hơn: more suggestiveSo sánh nhất: most suggestive

suggestive là mt tính từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia vic "gi ý mt ý tưởng" và "gi dc".

Sc thái gi mvà liên tưởng
Trong ngcnh trung lp hoc tích cc, suggestive mô tmt điu gì đó khiến ta nghĩ đến mt đối tượng, hìnhnh hoc ý tưởng khác. Nó không khng định trc tiếp mà chto ra sliên tưởng. Ví dụ, mt mùi hương suggestive of summer (gi nhvmùa hè) smang li cm giác nhnhàng và hoài nim.

Sc thái nhy cm và gi dc
Đây là đim dgây nhm ln nht. Khi được dùng để mô thành vi, li nói hoc trang phc, suggestive thường mang nghĩa là "gi dc" hoc "khiêu gi". Trong trường hp này, tnày ám chnhng điu không được nói ra mt cách lliu nhưng li khơi gi ham mun tình dc. Ví dụ, suggestive remarks (nhng li nhn xét gi dc) thường được coi là thiếu lch shoc không phù hp trong môi trường chuyên nghip.

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit suggestive vi suggestive of (gi nhvề) và suggestive (khiêu gi). Khi có gii tof đi kèm, tnày thường mang nghĩa liên tưởng thun túy. Khi đứng mt mình như mt tính tmô tả đặc đim (ví dụ: a suggestive smile), nó thường nghiêng vnghĩa khiêu gi.

Dùng suggestive để chmt li khuyên trc tiếp (Hãy dùng suggested hoc recommended).
The clouds are suggestive of a storm (Nhng đám mây ám chmt cơn bão sp đến).
He made a suggestive comment (Anh ta đã đưa ra mt li nhn xét khiêu gi).

Ý nghĩa

Tính từgợi nhớ
[~ of something]

Có xu hướng làm gợi nhớ đến một người, sự vật hoặc ý tưởng cụ thể

The music is highly suggestive of a rainy autumn afternoon.

Âm nhạc này gợi nhớ mạnh mẽ về một buổi chiều mùa thu mưa rơi.

Tính từgợi dục
[~]

Có xu hướng khơi gợi sự quan tâm hoặc suy nghĩ về tình dục, thường theo cách gián tiếp hoặc tinh tế

She gave him a suggestive smile and a wink.

Cô ấy trao cho anh ta một nụ cười gợi dục và một cái nháy mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error