D
Dicread
HomeDictionarySsuggestive

suggestive

gợi nhớ / gợi dục / ám chỉ
Tính từ
So sánh hơn: more suggestiveSo sánh nhất: most suggestive

suggestive là mt tính từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia vic "gi ý mt ý tưởng" và "gi dc". Sc thái gi mvà liên tưởng Trong ngcnh trung lp hoc tích cc, suggestive mô tmt điu gì đó khiến ta nghĩ đến mt đối tượng, hìnhnh hoc ý tưởng khác. Nó không khng định trc tiếp mà chto ra sliên tưởng. Ví dụ, mt mùi hương suggestive of summer (gi nhvmùa hè) smang li cm giác nhnhàng và hoài nim. Sc thái nhy cm và gi dc Đây là đim dgây nhm ln nht. Khi được dùng để mô thành vi, li nói hoc trang phc, suggestive thường mang nghĩa là "gi dc" hoc "khiêu gi". Trong trường hp này, tnày ám chnhng điu không được nói ra mt cách lliu nhưng li khơi gi ham mun tình dc. Ví dụ, suggestive remarks (nhng li nhn xét gi dc) thường được coi là thiếu lch shoc không phù hp trong môi trường chuyên nghip. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit suggestive vi suggestive of (gi nhvề) và suggestive (khiêu gi). Khi có gii tof đi kèm, tnày thường mang nghĩa liên tưởng thun túy. Khi đứng mt mình như mt tính tmô tả đặc đim (ví dụ: a suggestive smile), nó thường nghiêng vnghĩa khiêu gi. Dùng suggestive để chmt li khuyên trc tiếp (Hãy dùng suggested hoc recommended). The clouds are suggestive of a storm (Nhng đám mây ám chmt cơn bão sp đến). He made a suggestive comment (Anh ta đã đưa ra mt li nhn xét khiêu gi).

Ý nghĩa

Tính từgợi nhớ
[~ of something]

Có xu hướng làm nhớ đến một người, vật hoặc ý tưởng cụ thể; gợi lên một sự liên tưởng đặc trưng

"The music is highly suggestive of a rainy autumn afternoon."

Âm nhạc này gợi nhớ mạnh mẽ về một buổi chiều thu mưa ở Paris.

Tính từgợi dục
[~]

Có xu hướng khơi dậy sự quan tâm hoặc ham muốn tình dục; ám chỉ hoạt động tình dục một cách gián tiếp

"She gave him a suggestive smile and a wink."

Anh ta đã đưa ra một lời nhận xét gợi dục về chiếc váy của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

ám chỉ

Đóng vai trò như một gợi ý hoặc manh mối; cung cấp dấu hiệu cho một kết luận hoặc sự thật có thể xảy ra

Kết quả xét nghiệm ban đầu ám chỉ một sự cải thiện đáng kể trong tình trạng của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error