D
Dicread
HomeDictionaryRredolent

redolent

gợi nhớ / thơm nồng
Tính từ

redolent là mt tmang sc thái trang trng và giàu tính văn chương, thường được dùng để mô tmt skết ni mnh mgia mt mùi hương hoc mt đặc đim hin ti vi mt ký ức trong quá khứ. Đim đặc trưng ca tnày là khnăng khơi gi cm xúc, to ra mt bu không khí hoài nim thay vì chỉ đơn thun mô tmùi vvt lý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, redolent mô tmt mùi hương đậm đặc, đặc trưng và thường là dchu. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để chstương đồng hoc gi nhvmt điu gì đó. Skhác bit ln nht gia redolent và remind là redolent mang tính mô ttrng thái (tính từ), to ra mt cm giác bao trùm, trong khi remind là mt hành động chủ động khiến ai đó nhli.

Ví dvmùi hương: The air was redolent of pine needles (Không khí thơm nng mùi lá thông).
Ví dvsgi nhớ: The atmosphere was redolent of the 1920s (Bu không khí gi nhmnh mvnhng năm 1920).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit redolent vi fragrant hoc scented. Trong khi fragrant chỉ đơn gin là "thơm", thì redolent nhn mnh vào cường độ ca mùi hương hoc khnăng kết ni vi ký ức. Nếu bn chmun nói mt bông hoa có mùi thơm, hãy dùng fragrant; nhưng nếu mùi hương đó khiến bn nhvkhu vườn ca bà ngày xưa, redolent slà la chn tinh tế và chính xác hơn.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln vic dch redolent thành "có mùi" mt cách chung chung. Trong tiếng Vit, "có mùi" đôi khi mang nghĩa tiêu cc (mùi hôi), nhưng redolent hu như luôn mang nghĩa tích cc hoc trung tính, gi lên ssang trng hoc hoài nim.

Cu trúc ngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii tof theo cu trúc redolent of something. Đây là mt đim cố định vmt ngpháp mà người dùng cn lưu ý để tránh sdng sai gii tkhi mun din đạt sgi nhhoc mùi hương đặc trưng.

Ý nghĩa

Tính từgợi nhớ
[~ of something][~ with something]

Gợi nhớ mạnh mẽ hoặc làm cho ai đó nhớ đến điều gì đó

The old library was redolent of dust and ancient parchment.

Thư viện cũ gợi nhớ về bụi bặm và những tờ giấy da cổ xưa.

Tính từthơm nồng
[~ of something]

Có mùi hương mạnh mẽ, dễ chịu hoặc đặc trưng

The air was redolent of blooming jasmine and sea salt.

Không khí thơm nồng mùi hoa nhài đang nở và muối biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error