D
Dicread
HomeDictionaryRreminder

reminder

vật gợi nhớ / lời nhắc / thông báo nhắc nợ
Danh từ
Số nhiều: reminders

reminder mang ý nghĩa ct lõi là mt tác nhân kích thích trí nhớ, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi rõ rt. Khi đóng vai trò là mt vt gi nhớ, tnày mang sc thái cm xúc, thường gn lin vi nhng knim hoc tri nghim trong quá khứ. Ngược li, khi được dùng như mt li nhc, nó mang tính chc năng và thc dng, nhm đảm bo mt công vic không bbsót. Trong môi trường kinh doanh hoc tài chính, reminder trthành mt thut ngchuyên môn để chthông báo nhc nợ, mang tính cht chính thc và đôi khi là cnh báo.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reminder vi memory hoc notification. Trong khi memory chkhnăng ghi nhhoc chính ký ức lưu trong não bộ, thì reminder là mt yếu tbên ngoài tác động vào để khơi gi ký ức đó. Ví dụ, mt bcnh cũ là mt reminder (vt gi nhớ) giúp bn tìm li memory (ký ức) vgia đình.

Đối vi notification, tnày mang nghĩa là mt thông báo chung vmt skin va xy ra (như thông báo tin nhn mi), trong khi reminder tp trung vào mt skin sp din ra hoc mt nghĩa vchưa hoàn thành.

I got a reminder that my package has arrived. (Sai vì gói hàng đã đến, đây là mt thông báo svic đã hoàn thành)
I set a reminder to call my mother at 8 PM. (Đúng vì đây là li nhc cho mt hành động trong tương lai)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng reminder trong văn phong trang trng, đặc bit là thông báo nhc nợ, cn cn trng vi tông ging để tránh gây cm giác quá gay gt hoc thô lỗ. Thay vì dùng nhng câu mnh lnh trc tiếp, người ta thường dùng các cm tgim nhnhư a gentle reminder (mt li nhc nhnhnhàng) để duy trì mi quan hchuyên nghip vi khách hàng.

Vmt ngpháp, reminder là mt danh từ đếm được. Do đó, khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo từ đi kèm như a reminder hoc the reminder.

This ring is a constant reminder of our wedding day. (Chiếc nhn này là mt vt gi nhthường trc vngày cưới ca chúng tôi.)
Please send a reminder to all participants. (Vui lòng gi mt li nhc đến tt cnhng người tham gia.)

Ý nghĩa

Danh từvật gợi nhớ

Một thứ khiến ai đó nhớ lại điều gì đó

This photograph serves as a poignant reminder of their childhood.

Bức ảnh này đóng vai trò như một vật gợi nhớ đầy xúc động về thời thơ ấu của họ.

Danh từlời nhắc

Một thông điệp viết hoặc nói gửi cho ai đó để giúp họ nhớ một nhiệm vụ hoặc một cuộc hẹn

I sent her a quick reminder about the meeting tomorrow.

Tôi đã gửi cho cô ấy một lời nhắc nhanh về cuộc họp ngày mai.

Danh từthông báo nhắc nợ

Một thông báo gửi cho khách hàng yêu cầu thanh toán một tài khoản đã quá hạn

The company sent a final payment reminder before taking legal action.

Công ty đã gửi một thông báo nhắc thanh toán cuối cùng trước khi thực hiện các biện pháp pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error