D
Dicread
HomeDictionaryEeffeminate

effeminate

ủy mị / làm cho ủy mị
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: effeminatedPhân từ 2: effeminatedV-ing: effeminating

effeminate được sdng để mô tmt người đàn ông có nhng đặc đim, hành vi hoc ging nói mà xã hi truyn thng coi là đặc trưng ca phnữ. Tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc phán xét, ám chsthiếu nam tính hoc yếu đui. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ủy mị", nhưng cn lưu ý rng effeminate tp trung cthvào sự đối lp gia nam tính và ntính, trong khi "ủy mị" trong tiếng Vit có thbao hàm cssướt mướt, đa su đa cm nói chung cho chai gii.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Teffeminate không đơn thun là mô tngoi hình mà thường hàm ý mt sphê phán vmt chun mc gii tính. Nó khác vi feminine (ntính). Trong khi feminine là mt ttrung tính dùng để chnhng đặc đim tnhiên ca phnữ, thì effeminate li được dùng cho nam gii vi hàm ý rng họ đang "trnên" hoc "hành xử" ging phnmt cách không phù hp vi kvng vnam tính.

Ví dụ: Mt người đàn ông có thcó nhng nét mt feminine (ntính) mt cách tnhiên, nhưng nếu anh ta ctình đi đứng hoc nói năng mt cách effeminate (ủy mị), điu đó thường bcoi là thiếu nam tính trong các quan nim truyn thng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ effeminate vi soft hoc gentle. Soft hay gentle mô tsdu dàng, nhnhàng trong tính cách, điu này được coi là tích cc. Ngược li, effeminate nhn mnh vào vic đánh mt bn sc nam tính.

Sai: He is so effeminate because he is kind to children. (Anhyy mvì anhy ttế vi trem - Vic ttế không làm mt người trnêny mtheo nghĩa ca tnày).
✅ Đúng: He was mocked for his effeminate mannerisms. (Anhy bchế nho vì nhng cchỉ ủy mị).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt người, hoc đóng vai trò là mt động từ (trong dng effeminate someone) vi nghĩa là làm cho ai đó trnêny mị, mt đi vnam tính. Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các cuc tho lun vgiáo dc, văn hóa hoc xã hi hc.

Ý nghĩa

Tính từủy mị
[~ person]

Có hoặc biểu hiện những đặc điểm được coi là điển hình của phụ nữ, đặc biệt là ở nam giới

He was mocked for his effeminate mannerisms and soft voice.

Anh ấy bị chế nhạo vì những cử chỉ ủy mị và giọng nói nhẹ nhàng.

Ngoại động từlàm cho ủy mị
[~ someone]

Khiến một người đàn ông trông như hoặc hành xử theo cách truyền thống gắn liền với phụ nữ

The critics argued that the new education system would effeminate the youth.

Các nhà phê bình lập luận rằng hệ thống giáo dục mới sẽ làm cho giới trẻ trở nên ủy mị.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error