D
Dicread
HomeDictionaryVvirile

virile

mạnh mẽ / mạnh mẽ
Tính từ
So sánh hơn: more virileSo sánh nhất: most virile

virile là mt tính tmang sc thái nhn mnh vào sc mnh đặc trưng ca nam gii. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "mnh mẽ" mà còn bao hàm cnăng lượng sinh lý và nhng phm cht tinh thn quyết đoán, can trường thường được gn vi hìnhnh nam tính truyn thng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính. Thnht là vmt sinh hc, chkhnăng sinh sn hoc sc khe tình dc di dào ca nam gii. Thhai là vmt tính cách hoc phong cách, chsmnh mẽ, quyết lit và không do dự. Khi so sánh vi strong (mnh), virile hp hơn vì nó chtp trung vào sc mnh mang tính nam tính. Trong khi strong có thdùng cho bt kai hoc vt gì, virile gn như chdành riêng cho nam gii. Nếu dùng để mô tmt phong cách viết hoc mt tác phm nghthut, virile gi lên strc din, gãy gn và đầy quyn lc. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ virile vi các tchsmnh mchung chung để tránh dùng sai đối tượng. a virile woman (Cách dùng này không tnhiên vì virile gn lin vi đặc tính nam gii). a virile man (Mt người đàn ông cường tráng/mnh mẽ). Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi vigorous (mnh mẽ, sôi ni). Trong khi vigorous mô tmt hành động hoc trng thái tràn đầy năng lượng (ví dụ: vigorous exercise - tp thdc cường độ cao), thì virile mô tbn cht, đặc đim ni ti ca mt người đàn ông.

Ý nghĩa

Tính từmạnh mẽ

Có sức mạnh, năng lượng và ham muốn tình dục cao, thường gắn liền với các đặc tính nam tính truyền thống

"He remained virile well into his seventies."

Ông ấy vẫn giữ được sự mạnh mẽ cho đến tận những năm bảy mươi tuổi.

Tính từmạnh mẽ

Sở hữu những phẩm chất truyền thống được coi là nam tính, chẳng hạn như lòng can đảm, sự sôi nổi hoặc quyết đoán

"The candidate projected a virile image of leadership and strength."

Văn phong của tác giả đặc trưng bởi một phong cách mạnh mẽ và trực diện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error