D
Dicread
HomeDictionaryMmanly

manly

nam tính
Tính từ

manly được dùng để mô tnhng đặc đim, hành vi hoc ngoi hình được coi là đin hình cho nam gii theo quan nim truyn thng. Tnày thường mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sc mnh thcht, scan đảm, lòng kiên định và squyết đoán.

Ý nghĩa

Tính từnam tính

Có những phẩm chất truyền thống gắn liền với nam giới, chẳng hạn như sức mạnh, lòng can đảm và sự quyết đoán

"He gave a manly shrug and walked away."

Anh ấy nhún vai một cách nam tính rồi bước đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error