D
Dicread
HomeDictionaryMmanhood

manhood

tuổi trưởng thành / bản lĩnh đàn ông / cơ quan sinh dục nam
Danh từ
Số nhiều: manhoods

manhood là mt từ đa nghĩa, mang csc thái sinh hc, pháp lý và văn hóa-xã hi. Tùy vào ngcnh, tnày có thchmt ct mc thi gian cthhoc mt tp hp các giá trị đạo đức và hành vi.

Ý nghĩa

Danh từtuổi trưởng thành

Trạng thái của một nam giới khi đã trở thành người lớn

He reached manhood during the war.

Anh ấy đạt đến tuổi trưởng thành trong thời kỳ chiến tranh.

Danh từbản lĩnh đàn ông

Những phẩm chất hoặc đặc điểm truyền thống gắn liền với nam giới, chẳng hạn như lòng dũng cảm, sức mạnh hoặc sự chín chắn

The ordeal tested his manhood and resolve.

Thử thách khắc nghiệt đó đã kiểm tra bản lĩnh đàn ông và sự quyết tâm của anh ấy.

Danh từcơ quan sinh dục nam

Các cơ quan sinh sản của nam giới

The injury caused permanent damage to his manhood.

Chấn thương đã gây ra tổn thương vĩnh viễn cho cơ quan sinh dục nam của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error