D
Dicread
HomeDictionaryFfemininity

femininity

nét nữ tính / tính nữ
Danh từ

femininity không chỉ đơn thun mô tgii tính sinh hc mà tp trung vào các đặc đim vmt xã hi, văn hóa và tâm lý. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "nét ntính" khi nói vnhng phm cht, vẻ đẹp hoc hành vi đặc trưng, và là "tính nữ" khi bàn lun vmt khái nim tru tượng, triết hc hoc trng thái tn ti ca người phnữ.

Ý nghĩa

Danh từnét nữ tính

Phẩm chất của phái nữ hoặc tập hợp các đặc điểm, hành vi và vai trò thường gắn liền với phụ nữ và con gái

Her grace and softness were seen as hallmarks of her femininity.

Sự duyên dáng và mềm mại của cô ấy được xem là những dấu ấn của nét nữ tính.

Danh từtính nữ

Trạng thái hoặc điều kiện của một người phụ nữ

The artist explored the complexities of femininity through a series of portraits.

Nghệ sĩ đã khám phá những sự phức tạp của tính nữ thông qua một loạt các bức chân dung.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error