D
Dicread
HomeDictionaryMmasculinity

masculinity

nam tính
[C/U] Cả hai

masculinity dùng để chtp hp các đặc đim, hành vi và vai trò mà mt xã hi hoc nn văn hóa cthgán cho nam gii. Tnày không chmô tcác đặc đim sinh hc mà chyếu nhn mnh vào khía cnh tâm lý và xã hi vvic "trthành mt người đàn ông". Sc thái ý nghĩa và ngcnh Trong tiếng Anh, masculinity thường được dùng trong các cuc tho lun vgii tính và xã hi hc. Nó có thmang nghĩa tích cc (như smnh mẽ, quyết đoán) hoc tiêu cc khi đi kèm vi các tính tnhư toxic (độc hi) để chnhng quan nim sai lm vnam tính gây áp lc lên nam gii hoc gây hi cho người khác. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "nam tính" hoc "tính nam". "Nam tính" thường dùng để khen ngi vngoài hoc tính cách, trong khi "tính nam" thường được dùng trong các văn bn nghiên cu, phân tích vgii. Ví dvsnam tính tích cc: He embodies a healthy sense of masculinity (Anhy hin thân cho mt snam tính lành mnh). Ví dvsnam tính độc hi: The pressure of toxic masculinityp lc tsnam tính độc hi). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit masculinity vi manliness. Trong khi masculinity là mt khái nim rng, mang tính lý thuyết và xã hi, thì manliness thường thiên vnhng phm cht truyn thng, cthnhư lòng dũng cm, skiên cường và khnăng bo vệ. masculinity: Tp trung vào bn sc gii (gender identity). manliness: Tp trung vào các đức tính ca đàn ông (virtues). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vkhái nim chung.

Uncountable when referring to the general quality of being masculine; countable when discussing different types or versions of the concept, such as toxic masculinity or fragile masculinity.

Ý nghĩa

Danh từnam tính

Những phẩm chất hoặc đặc điểm được coi là đặc trưng của nam giới

"He questioned the traditional standards of masculinity."

Anh ấy đã đặt câu hỏi về những tiêu chuẩn truyền thống của sự nam tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error