womanly
nữ tính / phù hợp với phụ nữ
Tính từ
So sánh hơn: womanlierSo sánh nhất: womanliest
Ý nghĩa
Tính từnữ tính
Có những đặc điểm hoặc phẩm chất truyền thống gắn liền với phụ nữ
"She spoke with a womanly grace that calmed the entire room."
Cô ấy sở hữu một vẻ duyên dáng nữ tính và cách nói chuyện dịu dàng.
phù hợp với phụ nữ
Phù hợp hoặc điển hình cho một người phụ nữ
Chiếc váy được thiết kế với ý tưởng về một phom dáng phù hợp với phụ nữ.