D
Dicread
HomeDictionaryDdemonic

demonic

thuộc về ác quỷ / độc ác / mãnh liệt
Tính từ

demonic mang sc thái cc đoan, thường được dùng để mô tnhng điu vượt ra ngoài gii hn ca con người, dù là vmt tâm linh hay cường độ hành động. Khi dùng vi nghĩa tâm linh, nó chnhng gì thuc về ác quỷ, mang tính tà ác hoc bị ám. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để nhn mnh smãnh lit, cung nhit đến mc đáng shoc không thkim soát được.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit rõ demonic vi các tcùng nhóm như evil hay diabolical. Trong khi evil là mt thut ngchung cho cái ác, và diabolical thường nhn mnh vào sxo quyt, mưu mô trong kế hoch, thì demonic li gi lên hìnhnh vmt ngun năng lượng bùng nổ, shung hãn hoc mt sc mnh siêu nhiên đầy áp chế.

Khi mô tmt hành động: demonic energy không chlà năng lượng cao, mà là scung nhit đến mc cc đoan, gn như mt kim soát.
Khi mô ttính cách: demonic nhn mnh vào stàn nhn, độc ác mt cách khng khiếp, không có lòng trcn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô tả "sự độc ác" thông thường vi "sự độc ác mang tính qudữ". Không nên dùng demonic cho nhng hành vi xu nhnhàng hoc nhng li nói di thông thường. Tnày chnên dùng khi mc độ tàn nhn đạt đến đỉnh đim hoc khi mun to hiung cường điu vsc mnh.

Sai: He told a demonic lie (Li nói di này không đủ mc độ để dùng demonic).
✅ Đúng: He possessed a demonic hatred (Mt lòng căm thù độc ác, sâu sc và mãnh lit).

Đặc đim ngpháp

demonic đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca nó đã mô tmt trng thái cc đoan tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về ác quỷ

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của ác quỷ hoặc quỷ dữ

The movie features a demonic entity that haunts the family.

Bộ phim có một thực thể ác quỷ ám gia đình này.

Tính từđộc ác

Cực kỳ tàn nhẫn, xấu xa hoặc có bản chất hiểm độc

He was driven by a demonic hatred for his enemies.

Anh ta bị thúc đẩy bởi một lòng căm thù độc ác đối với kẻ thù của mình.

Tính từmãnh liệt

Sở hữu năng lượng hoặc sức mạnh mãnh liệt, cuồng nhiệt hoặc siêu phàm

The pianist played the concerto with demonic speed and precision.

Nghệ sĩ piano đã chơi bản concerto với tốc độ và sự chính xác mãnh liệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error