D
Dicread
HomeDictionaryIimp

imp

yêu tinh / đứa trẻ tinh nghịch
Danh từ
Số nhiều: imps

imp mang sc thái mô tmt sinh vt nhbé vi bn tính tinh quái, thường gây ra nhng rc ri nhnhưng không hn là độc ác. Trong văn hóa dân gian phương Tây, nó khác vi demonc quỷ) ở chimp thường được xem là cp thp hơn và mang tính cht trêu chc, gây phin nhiu hơn là gây ra tai ha khng khiếp. Sc thái sdng Khi dùng để chngười, đặc bit là trem, imp được dùng như mt cách gi yêu hoc châm biếm nhnhàng cho nhng đứa trcc knghch ngm. Trong trường hp này, tnày không mang nghĩa tiêu cc mà nhn mnh vào shiếu động và tinh quái ca đứa trẻ. Ví dụ: a little imp (mt đứa trtinh nghch). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit imp vi goblin hay troll. Trong khi goblin thường gn lin vi stham lam hoc hung dhơn, và troll thường to ln, thô kch, thì imp luôn gn lin vi kích thước nhbé và snhanh nhn, lém lnh. Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Anh là không nên nhm ln imp vi các tin ttrong tiếng Anh (như trong import hay impossible), vì đây là mt danh từ độc lp hoàn toàn vnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từyêu tinh

Một sinh vật nhỏ bé, tinh quái trong văn hóa dân gian, thường được mô tả như một con quỷ cấp thấp hoặc một tinh linh

"The old legends tell of a clever imp that could grant wishes for a price."

Truyền thuyết cổ kể về một con yêu tinh tinh quái sống trong tháp đồng hồ.

Danh từđứa trẻ tinh nghịch

Một đứa trẻ nhỏ hay nghịch ngợm hoặc cư xử theo cách vui nhộn nhưng gây phiền hà

"The youngest grandson is a little imp who spends his days hiding the remote."

Con trai út của tôi là một đứa trẻ tinh nghịch, nó rất thích giấu chìa khóa xe của tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error