D
Dicread
HomeDictionaryMmonster

monster

quái vật / kẻ tàn ác / khổng lồ / quái vật hóa
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: monstersPhân từ 2: monsteredV-ing: monstering

Tnày mang sc nng cm xúc ln, gi lên ni shãi và sghê tm. Khi dùng để chmt sinh vt, nó to ra cm giác về điu kquái hoc siêu nhiên, thường đại din cho nhng góc khut chưa biết trong tim thc. Khi áp dng cho con người, tnày tước đi tính nhân bn ca đối tượng, ám chsthiếu ht hoàn toàn lòng trcn hoc mt khong trng về đạo đức. Khi đóng vai trò là mt tính từ, sc thái ca tchuyn sang tông ging thân mt và cường điu hơn, nhm nhn mnh quy mô đồ sthay vì skinh hoàng.

Countable when referring to a specific creature or a cruel individual. Uncountable when used as an adjective describing size or as a general concept of monstrosity.

Ý nghĩa

Danh từquái vật

Một sinh vật tưởng tượng thường có kích thước lớn, hình dáng xấu xí và đáng sợ

"The child was afraid there was a monster under her bed."

Đứa trẻ sợ rằng có một con quái vật ở dưới gầm giường.

Danh từkẻ tàn ác

Một người cực kỳ độc ác, xấu xa hoặc vô nhân tính

"The dictator was described as a monster for the atrocities he committed."

Tên độc tài bị mô tả là một kẻ tàn ác vì những tội ác dã man mà hắn đã gây ra.

Tính từkhổng lồ

Có kích thước hoặc số lượng cực kỳ lớn; đồ sộ

"They shared a monster pizza that barely fit on the table."

Họ đã cùng chia nhau một chiếc bánh pizza khổng lồ mà gần như không đặt vừa trên bàn.

Ngoại động từquái vật hóa
[~ someone][~ something]

Khiến một điều gì đó trở nên ghê rợn hoặc bóp méo nó thành một hình thái đáng sợ

"The propaganda sought to monster the opposition in the eyes of the public."

Chiến dịch tuyên truyền tìm cách quái vật hóa phe đối lập trong mắt công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error