D
Dicread
HomeDictionaryAangelic

angelic

như thiên thần / ngoan ngoãn / thanh khiết
Tính từ

angelic mang sc thái ca ngi vẻ đẹp, sthun khiết hoc lòng tt tuyt đối, thường gi liên tưởng đến hìnhnh các thiên thn. Tnày không chmô tngoi hình mà còn nhn mnh vào phm cht đạo đức hoc trng thái tinh thn thanh cao. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để mô tngoi hình, angelic gi lên vẻ đẹp thanh thoát, trong sáng và không tì vết. Ví dụ, mt khuôn mt angelic face thường là khuôn mt hin hu, dmến, to cm giác tin cy ngay tcái nhìn đầu tiên. Khi mô ttính cách hoc hành vi, tnày nhn mnh sngoan ngoãn, vtha hoc đức hnh mt cách phi thường. Tuy nhiên, trong mt sngcnh giao tiếp đời thường, angelic có thể được dùng vi ý nghĩa ma mai để chnhng người tra ngây thơ nhưng thc cht không phi vy. Phân bit vi các ttương t pure: Tp trung vào stinh khiết, không bpha tp hoc không bvy bn. Trong khi đó, angelic mang tính biu cm mnh hơn, gn lin vi sthiêng liêng và lòng tt. innocent: Chsngây thơ, chưa tri đời hoc không có ti. angelic bao hàm csngây thơ nhưng nâng tm lên thành mt phm cht cao quý, gn như thn thánh. Lưu ý vngpháp angelic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc look. Đúng: an angelic smile (mt ncười thiên thn) Đúng: The baby looks angelic while sleeping (Đứa bé trông tht ngoan ngoãn khi đang ngủ)

Ý nghĩa

Tính từnhư thiên thần

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của các thiên thần

"The child had an angelic face and a gentle spirit."

Dàn hợp xướng đã hát với một sự hòa hợp như thiên thần làm tràn ngập cả nhà thờ.

Tính từngoan ngoãn

Có bản tính đặc biệt đức hạnh, ngây thơ hoặc tử tế

"She looked angelic in her white dress during the ceremony."

Bất chấp sự hỗn loạn trong lớp học, đứa trẻ chập chững vẫn ngoan ngoãn và im lặng.

thanh khiết

Sở hữu vẻ đẹp hoặc sự thuần khiết dường như siêu nhiên hoặc thần thánh

Cô ấy có một khuôn mặt thanh khiết khiến mọi người tin tưởng cô ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error